Bảng phân tích cổ phiếu

SC5Công ty Cổ phần Xây dựng số 5
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng số 5

SC5HOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
15.800VND+0.0%
7D -1.6%3M +4.3%1Y -0.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa236,7
P/E5.64
P/B0.55
EV/EBITDA10.73
EPS2.744
ROE10.2%
ROA1.7%
D/E5.50
Beta-0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 (SC5), tiền thân được thành lập từ một tổ hợp Xây dựng Hòa Bình có từ trước giải phóng, chính thức thành lập năm 1993. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là xây dựng, đầu tư và kinh doanh địa ốc và văn phòng cho thuê. Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 đã trúng thầu nhiều công trình có giá trị lớn, đòi hỏi yêu cầu cao về tiến độ, biện pháp thi công, chất lượng công trình và đã được chủ đầu tư đánh giá cao như : CT Bệnh viện 115 (GTHĐ 42 tỷ), CT lô D Chung cư Ngô Gia Tự (GTHĐ 97 tỷ), CT lô S Chung cư Nguyễn Kim (GTHĐ 44 tỷ), Nhà máy nước Bình Dương (GTHĐ 101 tỷ)... Ngoài việc cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ thi công cho các công trình của Công ty, đối tượng khách hàng của Công ty còn được mở rộng ra nhiều công trình trong và ngoài Tp.HCM; là đại lý phân phối vật liệu xây dựng của nhiều Công ty lớn như: Công TNHH Thép Việt, Công ty liên doanh ximăng Holcim, Công ty dây & cáp điện CADIVI. Ngày 18/10/2007, SC5 chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.753,0

Tiền & ĐT15%
Phải thu31%
Tồn kho46%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

2.329,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.753,028.6%

Tiền & ĐT

420,3102.1%

Nợ phải trả

2.329,732.6%

Vốn CSH

423,310.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.503,9143,952,141,11.6%2.744
20242.756,9124,952,237,01.3%2.348
20232.607,7103,250,236,41.4%2.187
20222.609,269,128,322,50.9%1.279
20211.729,083,743,134,02.0%2.266

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025420,32.680,82.753,02.304,72.329,7423,3
2024207,92.063,32.141,41.729,01.757,3384,1
2023635,72.458,02.540,02.152,02.184,8355,2
2022543,02.309,62.412,22.040,72.075,0337,1
2021435,72.285,42.395,02.012,12.046,5348,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202552,1298,80,011,4−90,5219,70,0
202450,8−659,9−3,735,1222,3−402,4−663,6
202350,0−66,5−1,935,1123,892,4−68,3
202228,44,80,0−5,288,187,80,0
202143,0132,7−1,16,7−60,079,4131,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.2%1.7%1.165.501.02
202410.0%1.6%1.194.581.18
202310.5%1.5%1.146.151.05
20226.6%0.9%1.136.151.09
20218.7%1.4%1.155.500.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.640.5510.732.71
20255.700.557.92
20246.800.6610.95
20238.110.838.13
202212.500.8412.73
202110.331.016.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.503,9Giá vốn2.360,0LN gộp143,9Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý29,1Chi phí tài chính62,6LN hoạt động52,1Biên Hoạt động2%Thuế & khác11,0LN ròng41,1Biên LN ròng2%0,0626,01.251,91.877,92.503,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.662,3Nguồn tiền
Vay mới2.352,188%
Hoạt động KD298,811%
Thoái vốn7,30%
Cổ tức nhận4,10%
2.442,6Sử dụng
Trả nợ vay2.442,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 219,7
200,6Tiền đầu kỳ+298,8CFO+0,0CapEx+11,4ĐT khác−90,5Tài chính420,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo