Phân tích cổ phiếu SCA - Công ty Cổ phần Nông nghiệp Sông Con

SCA DELISTED
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Sông Con thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SCA.

10.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 20,8
P/E: 50.21
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 199
ROE: 0.4%
ROA: 0.3%
D/E: 0.25
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Sông Con (SCA), tiền thân là Nông trường Quốc doanh Sông Con, được thành lập năm 1995. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 20.76 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Trồng cây cao su, trông cây ăn quả, trồng mía; Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ, chế biến và bảo quản rau quả; Cung cấp dịch vụ... Thị trường tiêu thụ chính các sản phẩm nông nghiệp của Công ty là Tỉnh Nghệ An và các khu vực xung quanh. Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất cao su thô và làm đại lý cung cấp vật tư, phân bón cho các hộ nông dân trong địa bàn. Nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc: Mỗi năm sản lượng cá đạt khoảng 60 tấn. Dây chuyền sản xuất mủ cao su với công suất 10.000 tấn/năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

38,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu50%
Tồn kho14%
TS cố định12%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

16,7

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio5.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

38,244.9%

Tiền & ĐT

4,3503.5%

Nợ phải trả

16,7215.0%

Vốn CSH

21,52.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202159,53,50,30,40.7%199
202040,92,80,00,10.2%37
201936,02,10,10,10.1%25

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20214,328,738,214,316,721,5
20200,716,626,42,95,321,0
20193,415,024,61,23,621,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,03,8−0,5−0,20,03,63,3
20200,0−2,6−0,4−0,10,0−2,7−3,0
20190,0−7,0−0,3−0,20,0−7,2−7,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20210.4%0.3%5.730.251.60
20200.4%0.3%5.730.251.60
2019

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)50.21
202150.210.9727.60
2020273.940.99113.85
2019

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu59,5Giá vốn55,9LN gộp3,5Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính0,3LN hoạt động0,3Biên Hoạt động0%LN ròng0,4Biên LN ròng1%0,014,929,744,659,5

Nguồn tiền & sử dụng

2021
4,0Nguồn tiền
Hoạt động KD3,894%
Cổ tức nhận0,36%
0,5Sử dụng
CapEx0,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2021 3,6
0,7Tiền đầu kỳ+3,8CFO−0,5CapEx+0,3ĐT khác4,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SCA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nông nghiệp Sông Con trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.