Phân tích cổ phiếu SCC - Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB

SCC UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SCC.

2.500 VND +13.6%
7D +13.6% 3M -7.4% 1Y -21.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 12,0
P/E:
P/B: 0.42
EV/EBITDA:
EPS: 103
ROE: 1.9%
ROA: 1.5%
D/E: 0.22
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB (SCC) tiền thân là Công ty cổ phần xi măng Sông Đà, thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt trọng trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác và tận thu khoáng sản... Trong đó, sản phẩm chính của Công ty hiện nay bao gồm: - Xi măng bao PCB 30 và xi măng rời - và dịch vụ vận chuyển chủ yếu phục vụ khách hàng trong quá trình tiêu thụ sản phẩm. Hiện tại doanh thu của công ty chủ yếu đến từ hoạt động sản xuất và cung cấp xi măng (chiếm khoảng 90%), trong đó chủ yếu là cung ứng cho Tổng công ty Sông Đà và các đơn vị thành viên trực thuộc tổng công ty. Ngày 06/08/2014, SCC chính thức giao dịch trên thị trường thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

32,2

Phải thu95%
TS cố định2%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

5,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio5.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

32,20.4%

Tiền & ĐT

0,021.9%

Nợ phải trả

5,76.2%

Vốn CSH

26,51.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255,21,80,50,59.5%103
20248,02,20,80,89.5%158
20231,00,1−1,5−1,5-156.2%-320
20221,70,4−2,4−2,4-145.0%-507
202117,57,52,01,911.0%402

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,030,832,25,75,726,5
20240,030,232,16,06,126,0
20230,028,731,35,96,125,2
20220,030,133,86,87,026,8
20210,131,436,46,97,229,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,50,10,00,0−0,10,00,0
20240,80,10,00,0−0,1−0,00,0
2023−1,50,00,00,0−0,1−0,00,0
2022−2,40,4−0,4−0,4−0,1−0,10,0
20211,9−0,0−0,1−0,0−0,1−0,1−0,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.9%1.5%5.430.220.16
20243.0%2.4%5.040.230.25
2023-5.9%-4.7%4.860.240.03
2022-8.7%-6.9%4.420.260.05
20216.8%5.0%4.590.250.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.42
202524.380.4511.55
202420.290.5910.14
2023-8.410.51-17.90
2022-5.910.54-8.71
202114.930.9810.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng2%
Quản lý DN22%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5,2Giá vốn3,4LN gộp1,8Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý1,1Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,5Biên Hoạt động10%Thuế & khác0,0LN ròng0,5Biên LN ròng9%0,01,32,63,95,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,1Nguồn tiền
Hoạt động KD0,1100%
0,1Sử dụng
Trả nợ vay0,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+0,1CFO+0,0CapEx−0,1Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SCC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.