Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SCC.
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB (SCC) tiền thân là Công ty cổ phần xi măng Sông Đà, thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt trọng trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác và tận thu khoáng sản... Trong đó, sản phẩm chính của Công ty hiện nay bao gồm: - Xi măng bao PCB 30 và xi măng rời - và dịch vụ vận chuyển chủ yếu phục vụ khách hàng trong quá trình tiêu thụ sản phẩm. Hiện tại doanh thu của công ty chủ yếu đến từ hoạt động sản xuất và cung cấp xi măng (chiếm khoảng 90%), trong đó chủ yếu là cung ứng cho Tổng công ty Sông Đà và các đơn vị thành viên trực thuộc tổng công ty. Ngày 06/08/2014, SCC chính thức giao dịch trên thị trường thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
32,2
Tổng nợ phải trả
5,7
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,2▼ | 1,8▼ | 0,5▼ | 0,5▼ | 9.5%▲ | 103▼ |
| 2024 | 8,0▲ | 2,2▲ | 0,8▲ | 0,8▲ | 9.5%▲ | 158▲ |
| 2023 | 1,0▼ | 0,1▼ | −1,5▲ | −1,5▲ | -156.2%▼ | -320▲ |
| 2022 | 1,7▼ | 0,4▼ | −2,4▼ | −2,4▼ | -145.0%▼ | -507▼ |
| 2021 | 17,5▲ | 7,5▲ | 2,0▲ | 1,9▲ | 11.0%▲ | 402▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0▲ | 30,8▲ | 32,2▲ | 5,7▼ | 5,7▼ | 26,5▲ |
| 2024 | 0,0▼ | 30,2▲ | 32,1▲ | 6,0▲ | 6,1▼ | 26,0▲ |
| 2023 | 0,0▼ | 28,7▼ | 31,3▼ | 5,9▼ | 6,1▼ | 25,2▼ |
| 2022 | 0,0▼ | 30,1▼ | 33,8▼ | 6,8▼ | 7,0▼ | 26,8▼ |
| 2021 | 0,1▼ | 31,4▲ | 36,4▲ | 6,9▼ | 7,2▼ | 29,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,5▼ | 0,1▼ | 0,0 | 0,0▲ | −0,1▲ | 0,0▲ | 0,0 |
| 2024 | 0,8▲ | 0,1▲ | 0,0 | 0,0▲ | −0,1▼ | −0,0▲ | 0,0 |
| 2023 | −1,5▲ | 0,0▼ | 0,0 | 0,0▲ | −0,1▲ | −0,0▲ | 0,0 |
| 2022 | −2,4▼ | 0,4▲ | −0,4▼ | −0,4▼ | −0,1▲ | −0,1▲ | 0,0▲ |
| 2021 | 1,9▲ | −0,0▲ | −0,1 | −0,0▼ | −0,1▲ | −0,1▼ | −0,1 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.9%▼ | 1.5%▼ | 5.43▲ | 0.22▼ | 0.16▼ |
| 2024 | 3.0%▲ | 2.4%▲ | 5.04▲ | 0.23▼ | 0.25▲ |
| 2023 | -5.9%▲ | -4.7%▲ | 4.86▲ | 0.24▼ | 0.03▼ |
| 2022 | -8.7%▼ | -6.9%▼ | 4.42▼ | 0.26▲ | 0.05▼ |
| 2021 | 6.8% | 5.0%▲ | 4.59▲ | 0.25▲ | 0.45▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | — | 0.42▼ | — | — |
| 2025 | 24.38▲ | 0.45▼ | 11.55▲ | — |
| 2024 | 20.29▲ | 0.59▲ | 10.14▲ | — |
| 2023 | -8.41▼ | 0.51▼ | -17.90▼ | — |
| 2022 | -5.91▼ | 0.54▼ | -8.71▼ | — |
| 2021 | 14.93▲ | 0.98 | 10.77▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.