Bảng phân tích cổ phiếu

SCDCông ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương

SCDUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
12.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -20.0%1Y -11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa101,7
P/E
P/B
EV/EBITDA3083.83
EPS-9.479
ROE0.0%
ROA-12.9%
D/E-4.82
Beta1.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty CP Nước Giải Khát Chương Dương tiền thân là nhà máy Usine Belgique, được xây dựng vào năm 1952 trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Chương Dương hiện đang sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm nước giải khát có gas, rượu nhẹ, nước tinh khiết. Sản phẩm thế mạnh của công ty là mặt hàng nước sá xị (chiếm trên 74% doanh thu) rất được ưa chuộng tại miền Nam. Công ty có hệ thống phân phối hơn 400 đại lý, siêu thị, cùng hàng ngàn điểm bán cấp 1, và cấp 2 tập trung tại TP.HCM; Long An; Bình Dương; Vũng Tàu.và xuất khẩu Đông Nam A, Mỹ, Úc, Pháp. Hiện tại Công ty có 3 dây chuyền sản xuất chiết chai thủy tinh, một dây chuyền chiết chai PET và một dây chuyền chiết lon. Ngày 15/05/2024, SCD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

601,9

Tiền & ĐT12%
Phải thu2%
Tồn kho2%
TS cố định32%
Khác52%

Tổng nợ phải trả

759,6

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio0.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

601,97.0%

Tiền & ĐT

70,77.3%

Nợ phải trả

759,64.8%

Vốn CSH

−157,7103.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025160,441,4−73,6−80,4-50.1%-9.479
2024183,350,3−58,8−65,6-35.8%-7.736
2023126,326,5−107,0−119,3-94.4%-14.067
2022169,131,4−51,3−48,7-28.8%-5.743
2021131,719,8−36,7−35,6-27.0%-4.199

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202570,7105,8601,9563,8759,6−157,7
202465,9130,2647,1546,5724,5−77,3
2023105,4148,2687,7521,4699,4−11,7
202227,9101,7597,3199,5489,8107,5
202145,695,1371,135,8214,9156,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−81,26,3−2,3−0,1−1,44,84,0
2024−66,7−31,0−11,1−7,3−1,2−39,5−42,1
2023−113,7−70,1−85,2−83,8231,577,5−155,3
2022−49,4−67,1−158,0−154,4203,8−17,8−225,1
2021−36,3−34,7−46,87,20,0−27,6−81,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-12.9%0.19-4.820.26
20240.0%-9.8%0.24-9.370.27
2023-249.0%-18.6%0.28-59.610.20
2022-36.9%-10.1%0.514.560.35
2021-17.5%-8.3%3.141.240.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3083.83
2025-1.480.00-65.04
2024-1.750.0021279.97
2023-0.860.00-8.24
2022-3.371.53-18.08
2021-4.851.10-15.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng33%
Quản lý DN13%
Tài chính27%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu160,4Giá vốn119,0LN gộp41,4Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng52,7Chi phí quản lý20,8Chi phí tài chính41,5LN hoạt động73,6Biên Hoạt động-46%LN ròng80,4Biên LN ròng-50%0,040,180,2120,3160,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8,5Nguồn tiền
Hoạt động KD6,374%
Cổ tức nhận2,226%
Chênh lệch TG0,00%
3,7Sử dụng
CapEx2,362%
Trả nợ vay1,438%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,8
65,9Tiền đầu kỳ+6,3CFO−2,3CapEx+2,2ĐT khác−1,4Tài chính70,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo