Bảng phân tích cổ phiếu

SCGCông ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG

SCGHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
74.100VND+2.9%
7D +12.4%3M +16.1%1Y +15.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.298,5
P/E17.83
P/B3.68
EV/EBITDA21.05
EPS3.801
ROE21.2%
ROA3.0%
D/E6.02
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG (SCG) được thành lập vào năm 2019. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, các công trình hạ tầng. SCG trở thành công ty đại chúng từ tháng 10/2020. SCG đã thực hiện thi công các dự án tiêu biểu như: Dự án Sunshine City Sài Gòn, Dự án Sunshine Golden River, Dự án Sunshine Diamond River, Dự án Sunshine Crystal River, Dự án Sunshine Horizon và Dự án Sunshine Empire. SCG chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/10/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.762,4

Phải thu80%
Tồn kho19%

Tổng nợ phải trả

10.079,8

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.762,438.4%

Tiền & ĐT

57,626.2%

Nợ phải trả

10.079,841.1%

Vốn CSH

1.682,623.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.520,6504,2403,8323,15.0%3.801
20242.705,1261,7230,8198,37.3%2.327
2023793,653,028,721,12.7%239
20221.742,1133,386,835,72.1%392
20212.857,3242,5204,4151,65.3%2.334

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,611.741,711.762,49.422,710.079,81.682,6
202478,16.988,88.501,56.668,97.142,01.359,5
2023117,45.204,76.799,04.156,15.637,81.161,2
2022259,55.965,87.505,36.247,66.365,21.140,1
2021227,34.590,14.871,22.172,23.766,81.104,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025405,01.595,1−2,2−227,0−1.388,6−20,51.593,0
2024227,7−704,2−0,3334,8330,2−39,3−704,5
202324,7−530,9−0,2701,6−82,887,9−531,0
202279,0−1.686,0−4,0−488,31.976,6−197,8−1.690,0
2021203,6−1.377,9−3,4−403,81.960,7178,9−1.381,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.2%3.0%1.256.020.61
202415.9%2.6%1.055.250.35
20231.8%0.3%1.254.860.11
20223.0%0.5%0.955.580.28
202123.2%5.4%2.333.010.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.833.6821.050.63
202517.423.3723.61
202428.574.2048.45
2023273.934.86-786.59
2022165.504.88173.31
202136.746.7645.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN1%
Tài chính6%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.520,6Giá vốn6.016,4LN gộp504,2Biên LN gộp8%Chi phí quản lý93,5Chi phí tài chính6,8LN hoạt động403,8Biên Hoạt động6%Thuế & khác80,8LN ròng323,1Biên LN ròng5%0,01.630,13.260,34.890,46.520,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.118,5Nguồn tiền
Vay mới2.825,746%
Hoạt động KD1.595,126%
Thu hồi nợ1.362,022%
Cổ tức nhận335,65%
6.138,9Sử dụng
Trả nợ vay4.214,469%
Cho vay/Thu hồi1.922,431%
CapEx2,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,5
78,1Tiền đầu kỳ+1.595,1CFO−2,2CapEx−224,8ĐT khác−1.388,6Tài chính57,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo