Bảng phân tích cổ phiếu

SCICông ty Cổ phần SCI E&C
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SCI E&C

SCIHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
11.900VND+0.8%
7D -0.8%3M +28.0%1Y +60.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa499,8
P/E22.86
P/B1.00
EV/EBITDA10.99
EPS35
ROE0.2%
ROA0.1%
D/E2.23
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI) được chuyển đổi từ Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí và Sửa chữa Sông Đà 9. Tháng 05, 2010, Công ty chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần vớ số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vự xây lắp thi công cơ giới các công trình thủy điện và thủy lợi; Xây dựng các công trình công nghiệp: Nhà máy lọc dầu, xưởng hóa chất; Phá dỡ mặt bằng... Doanh thu từ lĩnh vực xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi chiếm khoảng 70-80% tổng doanh thu của Công ty. Công ty đã tham gia xây dựng Nhà máy thủy điện Sơn La, thủy điện Lai Châu, thủy điện Xekaman 3, thủy điện Trung Sơn, thủy điện Nậm Khánh, Nhiệt điện Long Phú, Nhiệt điện Vũng Áng,. Các công trình giao thông mà Công ty đã đảm nhận thi công bao gồm: Công trình đường giao thông bên Lào; Công trình thủy điện Ca Nan và Giao Thông Lào...Tỷ trọng giá trị sản lượng của lĩnh vực này chiếm khoảng 15 - 20% tổng sản lượng và doanh thu trong quá trình phát triển của Công ty. Ngày 30/06/2014, SCI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.609,7

Tiền & ĐT9%
Phải thu43%
Tồn kho30%
TS cố định5%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

1.111,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.609,70.2%

Tiền & ĐT

139,785.2%

Nợ phải trả

1.111,60.2%

Vốn CSH

498,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025846,375,22,51,10.1%35
20241.008,0−0,5−79,30,00.0%1
20231.480,219,8−12,621,11.4%831
20222.258,051,8−0,230,11.3%1.184
20216.296,1259,0167,2135,22.1%5.824

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025139,71.519,81.609,71.070,51.111,6498,1
202475,51.510,51.606,21.080,71.108,9497,2
2023114,51.579,41.697,31.078,31.199,8497,5
202278,81.358,61.527,3833,11.049,9477,4
2021296,91.808,92.131,11.551,21.678,2452,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,1239,2−32,5−29,0−146,264,0206,8
20247,5−354,5−29,2−24,4339,8−39,2−383,8
202326,3225,0−8,1−4,2−185,435,4216,9
202237,8−115,7−16,769,9−172,8−218,5−132,4
2021168,4115,3−78,7159,9−131,8143,336,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.1%1.422.230.53
20240.0%0.0%1.402.230.61
20234.3%1.3%1.462.410.92
20226.5%1.6%1.632.201.23
202146.4%5.8%1.117.581.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.861.0010.99
2025293.240.6710.84
20248632.850.40-89.71
202316.120.686.80
20228.110.515.09
20213.591.083.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN7%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu846,3Giá vốn771,1LN gộp75,2Biên LN gộp9%Chi phí quản lý56,3Chi phí tài chính16,4LN hoạt động2,5Biên Hoạt động0%Thuế & khác1,4LN ròng1,1Biên LN ròng0%0,0211,6423,2634,8846,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
889,4Nguồn tiền
Vay mới646,473%
Hoạt động KD239,227%
Cổ tức nhận1,90%
Bán/Mua TS1,80%
825,4Sử dụng
Trả nợ vay782,195%
CapEx32,54%
Thuê TC10,51%
Cho vay/Thu hồi0,30%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 64,0
69,2Tiền đầu kỳ+239,2CFO−32,5CapEx+3,4ĐT khác−146,2Tài chính133,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo