Bảng phân tích cổ phiếu

SCJCông ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn

SCJUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.800VND+0.0%
7D +0.0%3M -12.5%1Y -24.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa161,9
P/E10.39
P/B0.23
EV/EBITDA4.96
EPS196
ROE1.6%
ROA0.7%
D/E1.36
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn (SCJ)tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn thành lập năm 1958. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty hiện nay là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm nhãn hiệu Sài Sơn và Nam Sơn. Công ty vận hành và sở hữu 2 nhà máy sản xuất với công suất 315.000 tấn clinker/năm 500.000 tấn xi măng/năm. Sản phẩm của công ty chủ yếu được phân phối tại địa bàn Hà Nội, Hòa Bình trong đó 100% clinker và 90% sản lượng xi măng được tiêu thụ tại thị trường Hà Nội. Ngày 27/05/2019, SCJ chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.660,9

Phải thu12%
Tồn kho9%
TS cố định71%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

956,0

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.660,90.2%

Tiền & ĐT

1,687.1%

Nợ phải trả

956,00.7%

Vốn CSH

704,91.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.128,2105,318,011,31.0%196
20241.276,5119,518,412,51.0%216
20231.176,4154,418,17,90.7%138
20221.199,7185,119,94,60.4%123
20211.053,4151,216,45,10.5%134

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,6350,01.660,9666,8956,0704,9
20240,9235,61.656,7624,8963,2693,5
20238,6247,61.792,2750,81.111,1681,0
202213,9333,01.979,6826,81.506,2473,4
20211,9297,72.035,2644,01.566,4468,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515,2−95,6−12,2−11,4107,70,7−107,8
202417,1202,2−1,4−1,4−208,5−7,8200,7
202317,4305,5−16,3−14,9−295,8−5,3289,2
202218,223,2−28,2−28,217,012,0−5,0
202115,340,0−51,1−51,110,1−0,9−11,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.6%0.7%0.521.360.68
20241.8%0.7%0.381.390.74
20231.4%0.4%0.331.630.62
20221.0%0.2%0.403.180.60
20212.1%0.5%0.583.340.63

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.390.234.960.20
202514.790.245.08
202416.660.305.20
202328.340.335.13
202234.280.327.33
202180.650.879.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.128,2Giá vốn1.022,9LN gộp105,3Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng8,9Chi phí quản lý36,4Chi phí tài chính42,0LN hoạt động18,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác6,6LN ròng11,3Biên LN ròng1%0,0282,0564,1846,11.128,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.245,9Nguồn tiền
Vay mới1.245,2100%
Cổ tức nhận0,60%
Bán/Mua TS0,20%
1.245,2Sử dụng
Trả nợ vay1.137,491%
Hoạt động KD95,68%
CapEx12,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
0,9Tiền đầu kỳ−95,6CFO−12,2CapEx+0,8ĐT khác+107,7Tài chính1,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo