Bảng phân tích cổ phiếu

SCLCông ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường

SCLUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
20.500VND+1.0%
7D +0.5%3M +0.0%1Y -2.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa664,4
P/E9.07
P/B1.48
EV/EBITDA7.71
EPS2.914
ROE18.3%
ROA8.6%
D/E1.03
Beta0.82
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường (SCL) được thành lập năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác, sản xuất, kinh doanh phụ gia dùng cho công tác bê tông và xi măng; Sản xuất, mua bán than hoạt tính, than tổ ong, dầu thông, dầu tuyền, dầu diezen, dầu FO; Khai thác, chế biến khoáng sản... Hiện tại Công ty đang triển khai dự án gạch nhẹ chưng áp AAC để sản xuất vật liệu nhẹ thay thế cho gạch nung truyền thống. Hiện nay trong ngành sản xuất tro bay mới có 3 đơn vị tham gia sản xuất trong đó thị phần của công ty chiếm tới 80%. SCL sở hữu nhà máy sản xuất tro bay tại Chí Linh, Hải Dương với công suất sản xuất tro bay ẩm là 400.000 tấn/năm và tro bay khô là 300.000 tấn/năm. Ngày 18/05/2020, SCL chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

876,9

Tiền & ĐT21%
Phải thu15%
Tồn kho5%
TS cố định55%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

444,1

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

876,940.6%

Tiền & ĐT

188,1296.5%

Nợ phải trả

444,126.1%

Vốn CSH

432,859.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025572,2202,281,164,311.2%2.914
2024408,4131,431,226,66.5%1.424
2023473,5167,755,143,99.3%2.531
2022338,7165,717,015,84.7%902
2021310,9155,24,320,46.6%1.468

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025188,1376,1876,9332,0444,1432,8
202447,4183,7623,7203,0352,3271,5
20236,2181,3474,3177,3219,6254,7
202252,9165,1346,9132,9132,9214,0
202114,7127,5284,8107,3107,3177,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202581,1103,1−110,8−110,6148,5141,0−7,7
202433,659,5−191,6−169,9151,441,0−132,1
202355,717,5−139,7−139,174,9−46,8−122,1
202218,512,1−8,8−8,535,138,73,2
202123,133,1−6,5−7,0−18,18,026,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.3%8.6%1.131.030.76
202410.1%4.8%0.901.300.74
202318.7%10.7%1.020.861.15
20228.3%5.1%1.240.631.08
202115.3%9.4%1.120.551.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.071.487.710.56
20258.271.607.09
202423.152.2614.54
202316.192.7910.84
202210.800.9027.45
202111.621.3410.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng14%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu572,2Giá vốn370,1LN gộp202,2Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng81,6Chi phí quản lý24,9Chi phí tài chính14,6LN hoạt động81,1Biên Hoạt động14%Thuế & khác16,8LN ròng64,3Biên LN ròng11%0,0143,1286,1429,2572,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
613,8Nguồn tiền
Vay mới409,067%
Hoạt động KD103,117%
Tăng vốn101,517%
Cổ tức nhận0,10%
Thoái vốn0,10%
473,2Sử dụng
Trả nợ vay362,077%
CapEx110,823%
Chênh lệch TG0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 140,7
47,4Tiền đầu kỳ+103,1CFO−110,8CapEx+0,2ĐT khác+148,5Tài chính188,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo