Phân tích cổ phiếu SCO - Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản

SCO UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SCO.

9.300 VND +14.8%
7D +14.8% 3M +165.7% 1Y +121.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 37,8
P/E: 1.69
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.489
ROE: 0.0%
ROA: 48.9%
D/E: -1.19
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản (SCO) được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần năm 2007. Công ty hoạt động kinh doanh đa ngành nghề bao gồm sản xuất đóng sửa tàu thuyền, dịch vụ cảng - kho bãi, kinh doanh máy móc nông ngư cơ, kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản - gia súc, kinh doanh sắt thép. Với 30 năm xây dựng và phát triển, đến nay, Công ty sở hữu khu vực sản xuất  hơn 40.000m2 với đầy đủ máy móc thiết bị, nhà xưởng, 02 cầu cảng, 03 đơn vị thành viên với những sản phẩm và dịch vụ đa dạng. Ngày 17/09/2010, SCO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

13,8

Tiền & ĐT18%
Phải thu6%
Tồn kho6%
TS cố định20%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

86,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

13,825.3%

Tiền & ĐT

2,5287.0%

Nợ phải trả

86,73.6%

Vốn CSH

−72,97.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202524,312,76,56,124.9%1.489
202419,98,32,22,211.0%540
202327,111,34,18,933.0%2.196
202224,312,44,85,221.6%1.287
202117,78,81,41,68.8%383

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,56,013,886,786,7−72,9
20240,72,811,089,690,0−79,0
20231,65,414,395,095,5−81,2
20220,57,316,9106,5107,0−90,1
20211,04,714,8109,5110,2−95,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,04,90,00,0−3,01,90,0
20240,02,5−0,1−0,0−3,4−0,92,5
20230,05,80,00,3−4,81,30,0
20220,05,70,0−0,3−6,3−0,80,0
20210,05,2−0,0−0,0−4,90,35,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%48.9%0.07-1.191.97
20240.0%17.4%0.03-1.141.57
20230.0%57.3%0.06-1.181.74
20220.0%33.0%0.07-1.191.53
20210.0%5.8%0.05-1.190.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.69
20252.750.003.19
20247.780.008.54
20232.370.005.77
20223.110.005.00
202112.540.009.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán48%
Bán hàng10%
Quản lý DN13%
Tài chính3%
Thuế6%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu24,3Giá vốn11,6LN gộp12,7Biên LN gộp52%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý3,2Chi phí tài chính0,6LN hoạt động6,5Biên Hoạt động27%Thuế & khác0,4LN ròng6,1Biên LN ròng25%0,06,112,218,224,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,9Nguồn tiền
Hoạt động KD4,9100%
Cổ tức nhận0,00%
3,0Sử dụng
Trả nợ vay3,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
0,7Tiền đầu kỳ+4,9CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−3,0Tài chính2,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SCO

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh