Công ty Cổ phần Muối Việt Nam thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SCV.
Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam (SCV), tiền thân là Công ty Muối trung ương được thành lập năm 1958 theo quyết định số 252/HĐBT trên cơ sở sáp nhập giữa Cục Công nghiệp Muối và Công ty Muối trung ương. Năm 2012, Chi nhánh Muối Việt Nam được Tổng công ty đổi tên thành Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất muối và bán buôn gạo. Muối là mặt hàng chủ chốt của Công ty. Hoạt động thu mua muối từ các chủ hộ kinh doanh muối đạt khoảng 9.000 đến 10.000 tấn/năm. Muối của Công ty được xuất khẩu sang các thị trường lớn như Hoa Kỳ (2.000 tấn/năm), Anh, Trung Quốc, Nhật Bản (800 tấn/năm).
Tổng tài sản
89,3
Tổng nợ phải trả
64,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 234,3▲ | 10,0▼ | −4,7▼ | −3,6▲ | -1.6%▲ | 0 |
| 2020 | 199,0▲ | 10,9▲ | −4,5▲ | −4,3▲ | -2.1%▲ | 0 |
| 2019 | 152,5▲ | 9,3▼ | −5,5▼ | −5,6▼ | -3.7%▼ | 0 |
| 2018 | 116,8▲ | 12,1▲ | −4,0▲ | −4,2▲ | -3.6%▲ | 0 |
| 2017 | 106,0 | −6,8 | −21,3 | −21,3 | -20.1% | -4.447 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 29,3▲ | 72,4▲ | 89,3▲ | 64,6▲ | 64,6▲ | 24,6▲ |
| 2020 | 15,7▼ | 45,0▼ | 61,9▼ | 38,8▼ | 38,8▼ | 23,1▼ |
| 2019 | 25,4▼ | 64,2▼ | 81,6▼ | 54,2▼ | 54,2▼ | 27,3▼ |
| 2018 | 29,9▼ | 72,5▼ | 90,7▼ | 57,8▼ | 57,8▼ | 32,9▼ |
| 2017 | 36,5 | 86,8 | 105,7 | 68,7 | 68,7 | 37,1 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | −3,6▲ | 15,7▲ | −1,3▼ | −8,8▼ | −1,4▼ | 5,6▲ | 14,4▲ |
| 2020 | −4,3▲ | −8,8▼ | −1,2▲ | 10,9▲ | −1,3▲ | 0,8▲ | −9,9▼ |
| 2019 | −5,6▼ | −2,3▲ | −1,2▼ | 3,3▼ | −2,9▼ | −1,9▲ | −3,5▲ |
| 2018 | −4,2▲ | −10,6▼ | −0,9▼ | 5,0▲ | 2,6▲ | −3,0▼ | −11,5▼ |
| 2017 | −21,3 | 1,7 | −0,0 | 4,5 | −3,2 | 3,0 | 1,7 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | -15.3% | -4.8% | 1.12 | 2.62 | 3.10 |
| 2020 | — | — | — | — | — |
| 2019 | — | — | — | — | — |
| 2018 | — | — | — | — | — |
| 2017 | -57.4% | -20.1% | 1.26 | 1.85 | 1.00 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2021) | — | — | — | — |
| 2021 | -26.43 | 4.45 | -30.97 | — |
| 2020 | — | — | — | — |
| 2019 | — | — | — | — |
| 2018 | — | — | — | — |
| 2017 | -5.28 | 3.03 | -6.21 | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Muối Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.