Phân tích cổ phiếu SCV - Công ty Cổ phần Muối Việt Nam

SCV DELISTED
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Muối Việt Nam thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SCV.

23.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 102,7
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 0
ROE: -15.3%
ROA: -4.8%
D/E: 2.62
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam (SCV), tiền thân là Công ty Muối trung ương được thành lập năm 1958 theo quyết định số 252/HĐBT trên cơ sở sáp nhập giữa Cục Công nghiệp Muối và Công ty Muối trung ương. Năm 2012, Chi nhánh Muối Việt Nam được Tổng công ty đổi tên thành Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất muối và bán buôn gạo. Muối là mặt hàng chủ chốt của Công ty. Hoạt động thu mua muối từ các chủ hộ kinh doanh muối đạt khoảng 9.000 đến 10.000 tấn/năm. Muối của Công ty được xuất  khẩu sang các thị trường lớn như Hoa Kỳ (2.000 tấn/năm), Anh, Trung Quốc, Nhật Bản (800 tấn/năm).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

89,3

Tiền & ĐT33%
Phải thu30%
Tồn kho16%
TS cố định18%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

64,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

89,344.3%

Tiền & ĐT

29,386.5%

Nợ phải trả

64,666.6%

Vốn CSH

24,66.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021234,310,0−4,7−3,6-1.6%0
2020199,010,9−4,5−4,3-2.1%0
2019152,59,3−5,5−5,6-3.7%0
2018116,812,1−4,0−4,2-3.6%0
2017106,0−6,8−21,3−21,3-20.1%-4.447

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202129,372,489,364,664,624,6
202015,745,061,938,838,823,1
201925,464,281,654,254,227,3
201829,972,590,757,857,832,9
201736,586,8105,768,768,737,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2021−3,615,7−1,3−8,8−1,45,614,4
2020−4,3−8,8−1,210,9−1,30,8−9,9
2019−5,6−2,3−1,23,3−2,9−1,9−3,5
2018−4,2−10,6−0,95,02,6−3,0−11,5
2017−21,31,7−0,04,5−3,23,01,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021-15.3%-4.8%1.122.623.10
2020
2019
2018
2017-57.4%-20.1%1.261.851.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)
2021-26.434.45-30.97
2020
2019
2018
2017-5.283.03-6.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu234,3Giá vốn224,3LN gộp10,0Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng7,6Chi phí quản lý7,3Chi phí tài chính0,2LN hoạt động4,7Biên Hoạt động-2%LN ròng3,6Biên LN ròng-2%0,058,6117,1175,7234,3

Nguồn tiền & sử dụng

2021
37,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ21,056%
Hoạt động KD15,742%
Cổ tức nhận0,51%
Vay mới0,31%
Bán/Mua TS0,00%
32,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi29,091%
Trả nợ vay1,75%
CapEx1,34%

Dòng tiền đi đâu?

2021 5,6
3,2Tiền đầu kỳ+15,7CFO−1,3CapEx−7,5ĐT khác−1,4Tài chính8,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SCV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Muối Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh