Bảng phân tích cổ phiếu

SCYCông ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm

SCYDELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.000VND-3.8%
7D -3.8%3M -25.7%1Y -25.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa619,7
P/E7.31
P/B0.65
EV/EBITDA6.17
EPS1.305
ROE8.9%
ROA5.1%
D/E0.85
Beta-0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm (SCY) có tiền thân là Xí nghiệp Hải Phòng Cơ khí, được thành lập vào năm 1959. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đóng mới, sửa chữa và bảo dưỡng tàu thủy, thiết bị, và phương tiện nổi và sản xuất chế tạo các cấu kiện cơ khí. SCY chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam, SCY có nhiều cơ hội thuận lợi để tham gia đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng tàu và các phương tiện nổi cũng như gia công các cấu kiện cơ khí cho các đơn vị thành viên và các đối tác của Tổng Công ty. SCY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.720,9

Tiền & ĐT42%
Phải thu2%
Tồn kho22%
TS cố định12%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

790,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.720,916.7%

Tiền & ĐT

714,828.0%

Nợ phải trả

790,836.8%

Vốn CSH

930,13.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20241.036,4154,8101,180,97.8%1.305
20231.012,9143,688,767,26.6%1.084
2022598,782,253,843,07.2%694
2021438,763,538,429,46.7%474
2020431,370,117,914,13.3%227

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2024714,81.170,21.720,9790,8790,8930,1
2023558,4944,31.474,3578,0578,0896,2
2022404,61.021,61.532,0651,0651,0881,0
2021300,3909,41.413,7560,0560,0853,8
2020360,9623,51.122,4284,0284,0838,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024101,7185,8−23,7−189,9−23,5−27,6162,1
202388,0172,4−8,8−156,6−32,5−16,7163,6
202254,4115,3−7,1−132,8−12,1−29,6108,2
202138,4−48,7−12,845,9−10,5−13,3−61,5
202017,976,2−14,4−132,1−10,5−66,461,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20248.9%5.1%1.480.850.65
20237.6%4.5%1.630.640.67
20225.0%2.9%1.570.740.41
2021
20201.7%1.2%2.200.340.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)7.310.656.170.30
202410.670.939.72
202312.910.9715.89
202213.680.6710.23
2021
202057.150.9614.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu1.036,4Giá vốn881,6LN gộp154,8Biên LN gộp15%Chi phí quản lý98,7Chi phí tài chính15,6LN hoạt động101,1Biên Hoạt động10%Thuế & khác20,2LN ròng80,9Biên LN ròng8%0,0259,1518,2777,31.036,4

Nguồn tiền & sử dụng

2024
455,3Nguồn tiền
Hoạt động KD185,841%
Thu hồi nợ150,033%
Vay mới101,622%
Cổ tức nhận17,84%
Chênh lệch TG0,00%
482,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi334,069%
Trả nợ vay101,621%
CapEx23,75%
Cổ tức trả23,55%

Dòng tiền đi đâu?

2024 27,6
170,9Tiền đầu kỳ+185,8CFO−23,7CapEx−166,2ĐT khác−23,5Tài chính143,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo