Bảng phân tích cổ phiếu

SD1Công ty Cổ phần Sông Đà 1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 1

SD1DELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-90
ROE0.0%
ROA-0.8%
D/E-1.73
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 1 tiền thân là Công ty Xây dựng Sông Đà 1 được thành lập năm 1993. Năm 2007 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trên các lĩnh vực thi công xây lắp, sản xuất công nghiệp, kinh doanh vật tư và thiết bị xây dựng, kinh doanh nhà và hạ tầng, hoạt động tài chính. Công ty cổ phần Sông Đà 1 đã góp công sức xây dựng nhiều công trình trọng điểm của Quốc gia như: Thủy điện Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn - Sông Hinh, Sơn La, Nậm Chiến, Huội Quảng, Sân vận động quốc gia Mỹ Đình, Nhà máy xi măng Hạ Long...Các công trình dân dụng tại thủ đô Hà Nội Công ty đã xây dựng như: Tòa nhà mặt trời Sông Hồng - 23 Phan Chu Trinh, Hội sở Ngân hàng công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Khán đài A - Sân vận động quốc gia Mỹ Đình, Trung tâm thương mại PLAZA - 83BLý Thường Kiệt, Tòa nhà điều hành Tổng công ty Sông Đà HH4 - Đường Phạm Hùng, Toà nhà Attalanta - 49 Hàng Chuối…

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

66,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu50%
Tồn kho45%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

156,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

66,24.5%

Tiền & ĐT

0,3120.5%

Nợ phải trả

156,71.6%

Vốn CSH

−90,50.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2019−0,1−2,5−8,1−0,6861.2%-90
20181,0−3,1−3,4−2,3-244.6%-369
20175,7−4,0−9,916,3287.6%2.568
20168,5−9,3−18,1−25,1-297.4%-5.029
201531,41,7−12,3−12,6-40.1%-2.516

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,365,566,2156,7156,7−90,5
20180,265,469,4159,3159,3−89,9
20170,0127,4137,8176,0176,0−38,1
20160,0116,9130,5198,3198,3−67,8
20150,0178,5194,9213,2231,6−36,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2019−0,6−2,10,02,8−0,50,20,0
2018−2,3−10,6−0,03,77,00,1−10,6
201716,310,60,00,0−10,6−0,00,0
2016−25,1−5,10,02,82,20,00,0
20150,0−1,30,00,4−0,3−1,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20190.0%-0.8%0.42-1.73-0.00
20180.0%-2.3%0.41-1.770.01
2017-30.7%12.1%0.72-4.610.04
201648.1%-15.5%0.59-2.920.05
201558.2%-6.3%0.84-6.300.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)
2019
2018-2.71-12.38
20170.510.00-2.89
2016-0.260.00-4.41
2015-0.520.00-7.15

Nguồn tiền & sử dụng

2019
13,7Nguồn tiền
Vay mới10,980%
Bán/Mua TS2,820%
Cổ tức nhận0,00%
13,5Sử dụng
Trả nợ vay11,484%
Hoạt động KD2,116%

Dòng tiền đi đâu?

2019 0,2
0,2Tiền đầu kỳ−2,1CFO+0,0CapEx+2,8ĐT khác−0,5Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo