Bảng phân tích cổ phiếu

SD2Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 2

SD2UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +33.3%1Y +57.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa86,5
P/E8.29
P/B1.01
EV/EBITDA4.61
EPS525
ROE9.8%
ROA2.9%
D/E1.74
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2), tiền thân là Công ty Xây dựng Dân Dụng thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng. Công ty thuộc nhóm doanh nghiệp hạng I của Tổng Công ty Sông Đà, có thế mạnh và năng lực trong hoạt động xây lắp. Công ty đã tham gia xây dựng nhiều công trình lớn như Nhà máy thủy điện Hòa Bình, Nhà máy thủy điện Yaly, Thủy điện Sê San 3, Thủy điện Sơn La, Khu đô thị Orange Garden, Học viện Bưu Chính Viễn thông, Đại học Quốc Gia, Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi...Hiện nay, Công ty có trên 113 đầu xe máy thiết bị (196 tỷ đồng), đã tham gia thực hiện nhiều các dự án như: Khu liên hợp Thép Hòa Phát - Dung Quất, Công trình Thủy điện Nậm Pạc - Lai Châu... SD2 chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.

 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

222,8

Tiền & ĐT2%
Phải thu70%
Tồn kho24%
TS cố định2%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

141,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

222,824.9%

Tiền & ĐT

4,5296.8%

Nợ phải trả

141,636.6%

Vốn CSH

81,210.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025104,517,613,27,67.2%525
2024146,510,0−3,4−6,0-4.1%-413
2023149,515,9−0,82,11.4%147
2022149,812,2−5,72,31.5%158
2021215,243,210,712,15.6%838

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,5215,9222,8141,6141,681,2
20241,1286,4296,8222,0223,373,5
20232,4435,8452,1270,0271,5180,6
202228,0447,3472,5293,0293,9178,5
202115,8441,3472,9294,0296,6176,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,648,1−0,10,5−45,13,447,9
2024−6,09,90,03,0−14,2−1,30,0
20232,8−23,8−1,110,0−11,8−25,6−24,8
20222,316,90,011,1−15,912,20,0
202116,079,10,05,9−71,613,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.8%2.9%1.521.740.40
2024-4.7%-1.6%1.293.040.39
20231.2%0.5%1.611.500.32
20221.3%0.5%1.531.650.32
2021-5.8%-2.0%1.471.780.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.291.014.61
202512.561.176.32
2024-9.760.7921.02
202328.570.3430.38
202233.570.4388.20
202111.810.819.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng1%
Tài chính3%
Khác5%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu104,5Giá vốn86,9LN gộp17,6Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý0,1Chi phí tài chính3,2LN hoạt động13,2Biên Hoạt động13%Thuế & khác5,7LN ròng7,6Biên LN ròng7%0,026,152,278,4104,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
79,0Nguồn tiền
Hoạt động KD48,161%
Vay mới29,938%
Bán/Mua TS0,71%
Cổ tức nhận0,40%
75,6Sử dụng
Trả nợ vay75,099%
Cho vay/Thu hồi0,51%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
1,1Tiền đầu kỳ+48,1CFO−0,1CapEx+0,6ĐT khác−45,1Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo