Bảng phân tích cổ phiếu

SD3Công ty Cổ phần Sông Đà 3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 3

SD3UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.900VND-1.1%
7D +3.5%3M +15.6%1Y +29.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa142,4
P/E5.06
P/B2.13
EV/EBITDA5.55
EPS1.547
ROE77.0%
ROA2.5%
D/E19.66
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 3 (SD3) được thành lập năm 1993 theo quyết định số 132A/BXD - TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Tháng 04/2015, vốn điều lệ của công ty là 159 tỷ đồng. Công ty là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp và thi công bê tông cho các công trình thủy điện, đặc biệt ở khu vực miền Trung Tây Nguyên. Công ty là công ty con của Tổng công ty Sông Đà, kinh doanh 02 ngành nghề chính bao gồm (i) Xây dựng nặng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp, xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện và hạ tầng giao thông), (ii) Sản xuất vật liệu xây dựng. Các dự án của SD3 chủ yếu được thực hiện ở Tây Nguyên, miền Trung và Lào, đặc biệt là tỉnh Đắk Lắk và Kon Tum. Công ty đã tham gia thực hiện nhiều công trình trọng điểm quốc gia như (i) Các công trình thủy điện: Thủy điện Yaly (công suất 720MW), Thủy điện Sê San 3 (290MW), Thủy điện Sê San 3A (180MW), Thủy điện Pleikrông ( 120MW), Thủy điện Đăk Mi 4 (190MW) và (ii) Các công trình dân dụng: Nhà máy Xi măng Yaly (công suất 100.000 tấn / năm), Trạm biến áp 500KV tại PleiKu, Đường dây 500KV Lâm Đồng và Viện Xã hội học Campuchia.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

960,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu17%
Tồn kho15%
TS cố định57%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

913,9

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

960,43.7%

Tiền & ĐT

39,749.7%

Nợ phải trả

913,96.2%

Vốn CSH

46,595.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025170,4108,736,125,414.9%1.547
2024125,770,4−18,7−31,7-25.3%-2.007
2023148,677,02,00,30.2%21
2022166,591,910,08,35.0%487
2021194,560,66,13,01.5%168

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539,7353,1960,4511,9913,946,5
202426,5366,2997,6554,9973,823,8
202325,4395,21.023,8779,7966,257,6
202217,5438,01.073,9783,41.009,464,5
202120,2494,61.158,0765,21.041,2116,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,647,8−8,0−1,1−33,613,239,9
2024−29,469,3−28,7−26,5−41,61,140,5
20232,246,7−11,7−11,5−27,37,935,0
202210,791,7−0,62,0−96,3−2,791,1
20214,8143,8−5,2−5,1−126,911,8138,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202577.0%2.5%0.6919.660.17
2024-4.4%-0.2%0.7017.620.12
2023-0.0%-0.0%0.5116.760.14
20228.9%0.7%0.5615.650.15
202125.3%2.4%0.699.890.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.062.135.552.35
20255.242.995.28
2024-39.271.809.92
2023-4802.741.847.85
20227.590.966.56
202144.871.0612.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán36%
Quản lý DN15%
Tài chính28%
Thuế2%
Khác4%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu170,4Giá vốn61,7LN gộp108,7Biên LN gộp64%Chi phí quản lý25,4Chi phí tài chính47,2LN hoạt động36,1Biên Hoạt động21%Thuế & khác10,7LN ròng25,4Biên LN ròng15%0,042,685,2127,8170,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
162,9Nguồn tiền
Vay mới108,266%
Hoạt động KD47,829%
Bán/Mua TS6,84%
Cổ tức nhận0,10%
149,8Sử dụng
Trả nợ vay141,594%
CapEx8,05%
Cổ tức trả0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,2
26,5Tiền đầu kỳ+47,8CFO−8,0CapEx+6,9ĐT khác−33,6Tài chính39,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo