Bảng phân tích cổ phiếu

SD4Công ty Cổ phần Sông Đà 4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 4

SD4UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.300VND+15.0%
7D +15.0%3M +21.1%1Y +15.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa23,7
P/E
P/B
EV/EBITDA7.89
EPS-522
ROE0.0%
ROA-0.8%
D/E-48.47
Beta1.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4), tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy điện miền Trung, được thành lập năm 1989 theo quyết định số 447/BXD-TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 75 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 103 tỷ đồng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông đường bộ, công trình công nghiệp, dân dụng. SD4 là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, do đó SD4 luôn nhận được sự quan tâm, giúp đỡ về vốn, chiến lược kinh doanh, hệ thống nhà cung cấp uy tín trên thị trường... Công ty đã được tham gia nhiều dự án thủy điện trọng điểm quốc gia như thủy điện Yaly, thủy điện Nậm Chiến 2, thủy điện Sê San 3, thủy điện Pleikrong, thủy điện Bản Vẽ. SD4 là đối tác được nhiều các đơn vị lớn tín nhiệm như: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Các đơn vị sử dụng điện công suất lớn trên địa bàn Miền Trung và Tây Nguyên...Ngày 28/06/2023, SD4 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

624,3

Phải thu52%
Tồn kho21%
TS cố định8%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

637,4

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio0.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

624,35.3%

Tiền & ĐT

1,754.9%

Nợ phải trả

637,44.4%

Vốn CSH

−13,169.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025117,033,20,2−5,4-4.6%-522
2024165,97,6−37,8−42,8-25.8%-4.153
2023306,2−93,1−132,3−135,5-44.3%-13.160
2022409,648,2−6,8−10,2-2.5%-990
2021531,284,15,22,00.4%195

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,7490,1624,3587,4637,4−13,1
20243,7587,5659,3614,9667,1−7,8
20231,5716,4807,0718,8772,035,0
20220,5977,41.080,6855,4910,0170,5
20212,51.230,31.349,31.111,01.168,6180,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−5,429,70,00,0−31,8−2,00,0
2024−42,846,80,03,6−48,12,20,0
2023−135,542,80,02,0−43,71,00,0
2022−8,594,6−0,719,3−115,9−2,093,9
20212,743,40,00,2−50,2−6,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-0.8%0.83-48.470.18
2024-314.3%-5.8%0.96-85.770.23
2023-131.9%-14.4%1.0022.060.32
2022-5.8%-0.8%1.145.340.34
20216.8%1.0%1.125.960.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.89
2025-3.070.009.91
2024-0.530.00131.26
2023-0.301.15-3.78
2022-2.260.1715.42
202136.960.419.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Quản lý DN16%
Tài chính21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu117,0Giá vốn83,8LN gộp33,2Biên LN gộp28%Chi phí quản lý18,8Chi phí tài chính14,2LN hoạt động0,2Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,2LN ròng5,4Biên LN ròng-5%0,029,258,587,7117,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,2Nguồn tiền
Hoạt động KD29,784%
Vay mới5,516%
Cổ tức nhận0,00%
37,2Sử dụng
Trả nợ vay37,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
3,7Tiền đầu kỳ+29,7CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−31,8Tài chính1,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo