Bảng phân tích cổ phiếu

SD5Công ty Cổ phần Sông Đà 5
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 5

SD5HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.500VND+2.7%
7D +1.4%3M -3.8%1Y -6.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa195,0
P/E8.19
P/B0.40
EV/EBITDA
EPS914
ROE4.9%
ROA1.6%
D/E1.88
Beta0.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ điện Vĩnh Sơn được thành lập năm 1990. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là xây dựng các công trình thủy điện, nhiệt điện và giao thông. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực xây lắp và thi công các dự án thủy điện lớn, chiếm ưu thế vượt trội về năng lực và thương hiệu so với các công ty khác cùng ngành. Công ty được tham gia nhiều công trình lớn trọng điểm do Tổng Công ty Sông Đà làm tổng thầu. SD5 đã tham gia xây dựng nhiều công trình thủy điện lớn như thủy điện Sơn La, thủy điện Tuyên Quang, Hủa Na, Lai Châu; Dự án Thủy điện Nam Ngiep 1 (290MW); Dự án thủy điện Bắc Mê (45MW); Dự án Thủy điện Bảo Lâm 3 (46MW).... Ngày 13/12/2006, SD5 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.388,4

Tiền & ĐT16%
Phải thu21%
Tồn kho31%
TS cố định4%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

906,8

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.388,413.1%

Tiền & ĐT

226,029.1%

Nợ phải trả

906,818.8%

Vốn CSH

481,60.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.258,887,834,323,80.7%914
20242.337,189,830,823,61.0%909
20232.262,169,827,521,10.9%810
20221.800,882,423,817,41.0%671
20212.148,076,518,121,61.0%829

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025226,0991,51.388,4820,8906,8481,6
2024175,01.304,71.596,8978,21.116,4480,4
202386,91.163,91.495,1888,31.017,3477,8
2022167,01.448,21.762,51.160,01.288,3474,2
202118,91.217,21.475,5916,7997,2478,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,776,3−8,5−0,0−25,351,067,8
202435,7183,3−11,3−12,2−83,287,9172,0
202330,8202,8−4,0−4,3−278,2−79,7198,8
202226,0220,9−10,4−8,2−67,2145,5210,5
202131,3−74,0−10,016,58,9−48,5−84,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%1.6%1.211.882.18
20244.9%1.5%1.332.321.51
20234.4%1.3%1.312.131.39
20223.7%1.1%1.252.721.11
20216.2%1.9%1.292.311.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.190.40
20258.210.4010.19
20248.690.432.25
20239.390.413.75
202210.140.374.22
202112.060.547.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN4%
Tài chính7%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.258,8Giá vốn3.171,0LN gộp87,8Biên LN gộp3%Chi phí quản lý125,3Chi phí tài chính71,8LN hoạt động34,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác10,5LN ròng23,8Biên LN ròng1%0,0814,71.629,42.444,13.258,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
239,8Nguồn tiền
Vay mới144,460%
Hoạt động KD76,332%
Thu hồi nợ18,28%
Cổ tức nhận0,80%
188,8Sử dụng
Trả nợ vay139,774%
Cổ tức trả18,210%
Thuê TC11,86%
Cho vay/Thu hồi10,66%
CapEx8,54%

Dòng tiền đi đâu?

2025 51,0
175,0Tiền đầu kỳ+76,3CFO−8,5CapEx+8,5ĐT khác−25,3Tài chính226,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo