Bảng phân tích cổ phiếu

SD6Công ty Cổ phần Sông Đà 6
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 6

SD6UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -4.8%1Y -25.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa69,5
P/E
P/B0.61
EV/EBITDA236.39
EPS-1.928
ROE-45.5%
ROA-8.5%
D/E5.34
Beta0.79
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ công được thành lập năm 1983, theo quyết định số 483/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây lắp các công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp. Công ty là một trong các doanh nghiệp có tình hình kinh doanh khả quan nhất Tổng Công ty Sông Đà. Công ty chuyên xây dựng nhà máy thủy điện. SD6 đã triển khai nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Nhà máy thủy điện Hòa Bình (1.920 MW), Nhà máy thủy điện Yaly (720MW), Se San 3, Nhà máy thủy điện (270MW), nhà máy thủy điện Son La3 (2.400MW) và Xekaman số 1 tại Lào. Sở hữu hệ thống trạm trộn bê tông các loại (trạm trộn bê tông lạnh công suất từ 60-:-125 m3/h), cần trục tháp 12 tấn; cần trục tháp MD 900B 50 tấn; cần trục xích 20-:-70 tấn, thiết bị thi công cơ giới máy khoan đá Furakawa, máy đào xúc, ô tô tự đổ, xe vận chuyển bê tông...Ngày 06/09/2024, SD6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

721,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu40%
Tồn kho48%
TS cố định4%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

608,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

721,716.1%

Tiền & ĐT

20,9567.7%

Nợ phải trả

608,010.5%

Vốn CSH

113,737.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202535,8−30,5−67,0−67,0-187.4%-1.928
202492,9−0,5−43,82,72.9%77
2023150,8−103,5−159,1−159,9-106.1%-4.600
2022194,158,50,50,10.0%2
2021382,276,24,20,70.2%21

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,9661,5721,7607,9608,0113,7
20243,1792,2860,0679,1679,2180,8
20234,8839,1920,6742,4742,5178,1
202210,1996,11.285,5852,6852,6432,9
20217,7988,71.260,1798,6802,8457,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−67,081,60,0−1,0−65,914,70,0
20242,913,10,03,1−17,8−1,70,0
2023−159,9−1,10,02,0−6,3−5,30,0
20225,758,0−5,0−2,8−52,82,553,1
20215,576,30,00,7−80,9−4,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-45.5%-8.5%1.095.340.05
20241.5%0.3%1.173.760.10
2023-42.0%-13.0%1.052.610.13
20220.0%0.0%1.171.970.15
20210.5%0.2%1.201.860.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.61236.39
2025-1.040.61-6.48
202440.060.60-44.98
2023-0.880.47-3.65
20221342.570.249.67
2021347.590.5610.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán185%
Quản lý DN42%
Tài chính66%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu35,8Giá vốn66,3LN gộp30,5Biên LN gộp-85%Chi phí quản lý15,1Chi phí tài chính21,4LN hoạt động67,0Biên Hoạt động-187%LN ròng67,0Biên LN ròng-187%0,08,917,926,835,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
106,4Nguồn tiền
Hoạt động KD81,677%
Vay mới22,821%
Bán/Mua TS2,02%
Cổ tức nhận0,00%
91,7Sử dụng
Trả nợ vay85,794%
Cho vay/Thu hồi3,03%
Thuê TC2,93%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,7
3,1Tiền đầu kỳ+81,6CFO+0,0CapEx−1,0ĐT khác−65,9Tài chính17,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo