Bảng phân tích cổ phiếu

SD7Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 7

SD7UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.900VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -3.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa30,7
P/E34.19
P/B0.26
EV/EBITDA2.17
EPS72
ROE0.5%
ROA0.4%
D/E0.35
Beta-0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 7 (SD7) có tiền thân là Công trường bê tông trực thuộc Công ty xây dựng thủy điện Thác Bà được thành lập năm 1963, trực tiếp tham gia xây dựng Nhà máy thủy điện Thác Bà, đây là nhà máy thủy điện đầu tiên của Việt Nam. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là xây lắp các công trình thủy điện, xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, thủy lợi và sản xuất các vật liệu xây dựng. Công ty đã tham gia thi công nghiều công trình trọng điểm quốc gia như thủy điện Tuyên Quang, thủy điện Sơn La, thủy điện Lai Châu và thủy điện Nậm Chiến. Hiện nay, Công ty cổ phần Sông Đà 7 là một trong những đơn vị thi công chính tại dự án trọng điểm quốc gia, Nhà máy thủy điện Lai Châu công suất 1.200 MW. Công ty đang là chủ đầu tư xây dựng một số dự án thủy điện vừa và nhỏ để kinh doanh điện thương phẩm như: nhà máy thủy điện Yantannsien – Lâm Đồng (công suất 19,5 MW), nhà máy thủy điện Nậm He – Điện Biên (công suất 16 MW); đầu tư kinh doanh bất động sản, nhà ở, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; đầu tư khai thác khoáng sản. Ngày 01/06/2018, SD7 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

190,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu30%
TS cố định2%
Khác67%

Tổng nợ phải trả

49,7

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

190,00.9%

Tiền & ĐT

1,864.7%

Nợ phải trả

49,74.6%

Vốn CSH

140,30.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202533,55,21,20,82.3%72
202423,7−0,4−1,1−1,6-6.7%0
20235,2−2,2−2,6−2,9-55.3%0
20222,71,415,215,2572.9%1.432
20211,1−0,7−1,1−1,1-105.4%-105

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,861,3190,044,849,7140,3
20245,236,4191,647,252,1139,5
202321,1111,1193,852,257,1136,7
202224,3148,6211,366,871,8139,5
202112,2151,6198,174,277,3120,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,9−5,50,02,10,0−3,40,0
2024−1,410,2−64,6−26,10,0−15,9−54,5
2023−2,914,6−20,22,30,016,9−5,7
202215,227,70,0−35,60,0−7,90,0
2021−1,12,00,60,20,02,22,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.4%1.370.350.18
2024-1.2%-0.8%0.770.370.12
2023-2.1%-1.4%2.130.420.03
202211.8%7.4%2.110.550.01
2021-0.9%-0.6%2.040.640.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.190.262.17
202540.030.22-42.12
2024-19.320.22-3.89
2023-12.460.26-1.72
20223.000.34-9.55
2021-54.990.51-9.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN19%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu33,5Giá vốn28,3LN gộp5,2Biên LN gộp15%Chi phí quản lý6,4Chi phí tài chính2,1LN hoạt động1,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,4LN ròng0,8Biên LN ròng2%0,08,416,825,133,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
53,9Nguồn tiền
Bán/Mua TS26,750%
Thu hồi nợ25,948%
Cổ tức nhận1,32%
57,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi51,890%
Hoạt động KD5,510%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
5,2Tiền đầu kỳ−5,5CFO+0,0CapEx+2,1ĐT khác1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo