Phân tích cổ phiếu SD8 - Công ty Cổ phần Sông Đà 8

SD8 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Sông Đà 8 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SD8.

1.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 4,2
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -6.657
ROE: 99.8%
ROA: -8.3%
D/E: -8.24
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Sông Đà 8 tiền thân là Công ty xây dựng Sông Đà 8, thành lập năm 1996. Năm 2007 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Xây dựng công trình; Khoan nổ mìn; Khai thác mỏ lộ thiên; Sản xuất bê tông. Từ khi thành lập đến nay, Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình trọng điểm của Tổng công ty Sông Đà và Quốc gia như: Nhà máy Xi măng Bút Sơn, Nhà máy Xi măng Nghi Sơn, Nhà máy kính nổi Hà Bắc, Dự án nâng cấp Quốc lộ 1A, Quốc lộ 10, Quốc lộ 18, Nhà máy thuỷ điện Tuyên Quang, Nhà máy Xi măng Hạ Long, Nhà máy thuỷ điện Nậm Chiến và nhiều công trình trọng điểm khác.</DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

202,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu39%
Tồn kho49%
TS cố định9%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

230,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201365,7−6,5−25,3−18,6-28.4%-6.657

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20131,2182,0202,6230,6230,6−28,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20130,03,40,026,0−29,20,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
201399.8%-8.3%0.79-8.240.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2013)
2013-0.230.00-2.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2013
Giá vốn hàng bán110%
Quản lý DN7%
Tài chính22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2013
Doanh thu65,7Giá vốn72,0LN gộp6,5Biên LN gộp-10%Chi phí quản lý4,5Chi phí tài chính14,3LN hoạt động25,3Biên Hoạt động-38%LN ròng18,6Biên LN ròng-28%0,016,432,949,365,7

Nguồn tiền & sử dụng

2013
31,3Nguồn tiền
Bán/Mua TS26,083%
Hoạt động KD3,411%
Vay mới1,96%
Cổ tức nhận0,00%
31,1Sử dụng
Trả nợ vay31,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2013 0,3
0,9Tiền đầu kỳ+3,4CFO+0,0CapEx+26,0ĐT khác−29,2Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SD8

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sông Đà 8 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.