Bảng phân tích cổ phiếu

SD9Công ty Cổ phần Sông Đà 9
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 9

SD9HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
11.000VND+0.9%
7D +0.0%3M +5.1%1Y -0.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa376,6
P/E11.91
P/B0.54
EV/EBITDA5.16
EPS875
ROE4.4%
ROA1.8%
D/E0.97
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9), tiền thân liên trạm cơ giới tại Công trình Thủy điện Thác Bà, được thành lập năm 1960. Năm 2005, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện. Xây lắp các công trình thủy điện là hoạt động truyền thống và thế mạnh của công ty. Ngoài ra, SD9 cũng thực hiện kinh doanh, sản xuất và phân phối điện năng. Trải qua gần 60 năm hoạt động, công ty đã khẳng định vị thế của một nhà thầu xây lắp có kinh nghiệm, đặc biệt trong lĩnh vực thi công bằng thiết bị cơ giới chuyên ngành. SD9 khẳng định mình qua nhiều công trình lớn mang tầm vóc thế kỷ: nhà máy thủy điện Thác Bà, Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Tuyên Quang, Sơn La, Xêlabăm, Xêkaman3; đường dây 500KV Bắc – Nam; đường Hồ Chí Minh, đường quốc lộ 1A (đoạn Thường Tín - Cầu Giẽ, Hà Nội – Lạng Sơn) và nay là các công trình: Thủy điện Lai Châu; Thủy điện Huội Quảng, thủy điện Hủa Na; Đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai, Xây dựng hạ tầng mỏ đa kim Núi Pháo – Thái Nguyên…Ngày 20/12/2006, SD9 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.678,2

Tiền & ĐT14%
Phải thu14%
Tồn kho14%
TS cố định52%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

828,1

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.55x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.678,22.8%

Tiền & ĐT

240,528.6%

Nợ phải trả

828,15.7%

Vốn CSH

850,00.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025487,7172,456,149,410.1%875
2024426,9180,068,148,511.4%739
2023505,1156,052,238,57.6%349
2022574,2182,562,843,97.7%462
2021571,6153,952,333,15.8%235

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025240,5737,21.678,2476,5828,1850,0
2024186,9757,21.726,0431,4878,2847,7
2023170,8860,91.875,1493,11.039,3835,7
2022108,51.027,42.108,8747,71.272,7836,1
202163,31.157,72.326,51.072,11.501,8824,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202562,1165,0−15,0−2,8−112,349,9149,9
202462,3139,2−26,8−106,9−99,0−66,7112,4
202354,2176,1−11,3−5,7−110,859,6164,8
202258,5196,4−1,62,0−153,744,7194,8
202149,880,7−5,2−1,9−79,7−0,875,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.4%1.8%1.550.970.29
20243.7%1.4%1.751.040.24
20231.8%0.6%1.751.240.25
20221.9%0.7%1.371.520.26
20210.9%0.3%1.071.950.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.910.545.160.76
202512.110.536.44
202415.550.585.94
202325.490.455.19
202214.710.354.63
202143.370.536.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Quản lý DN16%
Tài chính9%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu487,7Giá vốn315,3LN gộp172,4Biên LN gộp35%Chi phí quản lý77,1Chi phí tài chính39,3LN hoạt động56,1Biên Hoạt động11%Thuế & khác6,7LN ròng49,4Biên LN ròng10%0,0121,9243,9365,8487,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
373,9Nguồn tiền
Vay mới193,052%
Hoạt động KD165,044%
Bán/Mua TS9,32%
Cổ tức nhận6,62%
324,1Sử dụng
Trả nợ vay251,177%
Cổ tức trả54,317%
CapEx15,05%
Cho vay/Thu hồi3,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 49,9
71,4Tiền đầu kỳ+165,0CFO−15,0CapEx+12,3ĐT khác−112,3Tài chính121,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo