Bảng phân tích cổ phiếu

SDACông ty Cổ phần SIMCO Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà

SDADELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
2.000VND-4.8%
7D +33.3%3M -4.8%1Y -35.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa52,4
P/E16.71
P/B0.57
EV/EBITDA12.30
EPS90
ROE2.7%
ROA1.5%
D/E0.75
Beta-0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà (SDA) tiền thân là Trung tâm Hợp tác lao động nước ngoài Sông Đà được thành lập năm 1997. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là cung cấp dịch vụ xuất khẩu lao động, đào tạo giáo dục, xuất khẩu giấy và kinh doanh thương mại và dịch vụ khác. Xuất khẩu lao động hiện nay là dịch vụ chính của Công ty chiếm khoảng 80% doanh thu. Tính đến thời điểm hiện nay, Công ty đã đưa trên 30.000 lượt lao động, chuyên gia đi làm việc có thời hạn trên 10 quốc gia và vùng lãnh thổ. Tổng số lao động hiện Công ty đang quản lý tại nước ngoài lên hơn 9.000 lao động. Hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản: Sản lượng khai thác bình quân đạt 300m3/tháng. Công ty đang khai thác và chế biến đá Marble tại Myanmar, tổng mức đầu tư của dự án là 381 tỷ đồng. Sản phẩm của đá Marble của Công ty đã được xuất khẩu đến các thị trường như: Italia, Nhật Bản, Đài Loan...Ngày 02/06/2026, SDA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

155,7

Tiền & ĐT4%
Phải thu17%
TS cố định12%
Khác67%

Tổng nợ phải trả

67,0

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

155,70.2%

Tiền & ĐT

5,72.1%

Nợ phải trả

67,03.9%

Vốn CSH

88,72.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202521,51,82,42,411.0%90
202441,30,4−104,7−100,1-242.3%-3.821
202344,70,8−29,3−29,3-65.5%-1.116
202262,05,81,00,81.3%31
202146,63,827,427,759.3%1.055

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,733,0155,750,967,088,7
20245,932,2156,152,669,786,4
20236,289,6258,051,071,5186,5
20225,870,8306,262,390,4215,8
20216,153,5343,049,979,0264,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−109,2−3,7107,21,9−0,1−112,9
20240,0−9,60,09,9−0,7−0,40,0
20230,0−3,2−50,00,53,10,5−53,2
20220,0−4,00,0−5,89,5−0,30,0
20210,0−7,4−0,17,9−0,20,2−7,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.5%0.650.750.14
20240.0%0.0%1.620.370.16
2023-14.5%-10.4%1.760.380.16
20220.3%0.2%1.140.420.19
20213.3%1.8%1.800.900.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.710.5712.300.12
202519.970.53-1.81
20242471.660.60-9.34
2023-5.370.84-45.13
2022194.120.7339.63
202125.152.2269.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN170%
Tài chính167%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu21,5Giá vốn19,6LN gộp1,8Biên LN gộp9%Chi phí quản lý36,4Chi phí tài chính34,7LN hoạt động2,4Biên Hoạt động11%Thuế & khác0,0LN ròng2,4Biên LN ròng11%0,05,410,716,121,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
142,0Nguồn tiền
Thoái vốn79,856%
Thu hồi nợ39,828%
Vay mới22,316%
Cổ tức nhận0,00%
142,1Sử dụng
Hoạt động KD109,277%
Trả nợ vay20,414%
Cho vay/Thu hồi8,76%
CapEx3,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,3Tiền đầu kỳ−109,2CFO−3,7CapEx+110,9ĐT khác+1,9Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo