Bảng phân tích cổ phiếu

SDBCông ty Cổ phần Sông Đà 207
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 207

SDBDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS130
ROE-17.0%
ROA0.2%
D/E-67.91
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 207 tiền thân là Xí nghiệp Xây lắp số 01 thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà (SUDICO) được thành lập năm 2002. Năm 2007 công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là thi công, xây lắp các công trình dân dụng. Phần lớn doanh thu của công ty tập trung ở hoạt động này, chiếm khoảng 98% tổng doanh thu. Công ty là đối tác của những nhà thầu, nhà quản lý dự án có uy tín như Hanshin Construction Co.,LTD (Hàn Quốc), A Pacific Projects Pte.,LTD (Singapore), Samwhan Corporation (Hàn Quốc). Công ty là một trong số ít các công ty xây dựng trên cả nước có khả năng thi công các công trình phức tạp theo công nghệ Top-down, công nghệ ván khuôn leo (cho hệ thống vách), ván khuôn bàn (cho sàn).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

514,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu60%
Tồn kho36%
TS cố định1%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

521,9

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

514,231.5%

Tiền & ĐT

3,243.2%

Nợ phải trả

521,931.3%

Vốn CSH

−7,715.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2017161,224,85,51,40.9%130
2016222,9−8,4−20,60,80.3%69
2015348,917,2−20,4−21,0-6.0%-1.910
2014238,314,2−18,7−18,9-7.9%-1.722
2013124,08,4−36,4−36,8-29.7%-3.347

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20173,2500,3514,2457,8521,9−7,7
20162,2729,4751,1695,4760,2−9,1
20151,4733,4760,3685,3770,2−9,9
20141,5636,5668,0566,2656,911,1
20133,2392,6426,5346,5396,430,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20171,5−6,3−0,04,03,31,0−6,3
20160,949,60,01,1−49,80,90,0
2015−21,06,8−0,4−0,3−6,7−0,16,5
2014−18,92,70,00,0−4,4−1,70,0
2013−36,812,60,00,8−11,61,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2017-17.0%0.2%1.09-67.910.25
2016-8.0%0.1%1.05-83.400.29
2015-3327.6%-2.9%1.07-78.000.49
2014-91.9%-3.5%1.1258.980.44
2013-75.9%-8.3%1.1313.180.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)
20178.460.008.58
201615.960.00-8.42
2015-0.580.0079.29
2014-0.641.0960.73
2013-0.330.40225.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN5%
Tài chính7%
Khác3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu161,2Giá vốn136,3LN gộp24,8Biên LN gộp15%Chi phí quản lý7,4Chi phí tài chính11,9LN hoạt động5,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác4,1LN ròng1,4Biên LN ròng1%0,040,380,6120,9161,2

Nguồn tiền & sử dụng

2017
31,1Nguồn tiền
Vay mới27,187%
Bán/Mua TS4,013%
Cổ tức nhận0,00%
30,2Sử dụng
Trả nợ vay23,879%
Hoạt động KD6,321%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2017 1,0
2,2Tiền đầu kỳ−6,3CFO−0,0CapEx+4,0ĐT khác+3,3Tài chính3,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo