Bảng phân tích cổ phiếu

SDCCông ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà

SDCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.500VND+8.7%
7D +8.7%3M -5.9%1Y +17.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa19,6
P/E8.28
P/B0.37
EV/EBITDA3.47
EPS820
ROE4.1%
ROA2.4%
D/E0.83
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC), tiền thân Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà được thành lập năm 1975. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là Tư vấn, lập dự án, thiết kế, giám sát thi công công trình thủy lợi, thủy điện. Công ty có lợi thế là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà nên được kế thừa về những kinh nghiệm truyền thống, kỹ thuật cao trong lĩnh vực thuỷ điện. Sau hơn 50 năm xây dựng và phát triển, SDC đã có những bước tiến xa trong lĩnh vực thiết kế, khảo sát, tư vấn giám sát các công trình lớn, công trình trọng điểm quốc gia như: Thủy điện Thác bà, Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Sê San 3A, Sê San 4, Tuyên Quang..; Các công trình thủy điện nước ngoài: Xekaman 1, Xekaman3, Xekaman 4, Sekong 1, Nậm Nghiệp 1...tại Lào; Các công trình công nghiệp dân dụng: Nhà máy xi măng Tuyên Quang, Sông Đà, Yaly, Hạ Long, Thép Việt - Ý... Ngày 25/12/2006, SDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

96,1

Tiền & ĐT18%
Phải thu37%
Tồn kho17%
TS cố định9%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

43,5

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

96,114.6%

Tiền & ĐT

16,926.6%

Nợ phải trả

43,538.8%

Vốn CSH

52,60.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202566,014,02,52,13.1%820
202473,013,42,41,62.2%639
202352,511,62,01,83.4%698
202247,111,22,11,73.6%654
202148,410,62,82,44.9%911

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,970,096,137,443,552,6
202413,462,783,925,331,352,6
20236,573,490,233,237,452,9
20226,269,889,332,136,353,0
20217,967,587,929,934,553,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,76,9−2,7−3,4−0,92,64,2
20242,55,9−4,13,3−2,17,11,7
20232,30,3−0,0−0,5−0,6−0,70,3
20222,1−1,7−0,4−0,20,1−1,8−2,1
20212,87,1−0,32,1−8,70,56,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.1%2.4%1.870.830.73
20243.2%1.9%2.480.600.84
20233.5%2.0%2.210.710.59
20223.2%1.9%2.170.690.53
20212.8%1.6%2.080.710.52

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.280.373.470.65
20258.290.344.16
202411.260.364.89
202311.610.408.75
202211.770.3810.76
202110.970.4916.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN17%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu66,0Giá vốn52,0LN gộp14,0Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý11,2Chi phí tài chính0,2LN hoạt động2,5Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,4LN ròng2,1Biên LN ròng3%0,016,533,049,566,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
10,4Nguồn tiền
Hoạt động KD6,966%
Vay mới3,332%
Cổ tức nhận0,22%
Bán/Mua TS0,11%
7,8Sử dụng
Trả nợ vay2,937%
CapEx2,735%
Cổ tức trả1,317%
Cho vay/Thu hồi0,911%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
8,3Tiền đầu kỳ+6,9CFO−2,7CapEx−0,6ĐT khác−0,9Tài chính10,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo