Bảng phân tích cổ phiếu

SDDCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà

SDDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +18.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa20,8
P/E
P/B0.27
EV/EBITDA18.54
EPS-692
ROE-12.9%
ROA-5.4%
D/E1.49
Beta-0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (SDD) tiền thân là Chi nhánh của Công ty Xây dựng Sông Đà II được thành lập năm 1996. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Đầu tư kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị; Đầu tư kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ; Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông...Công ty được thành lập từ Xí nghiệp của Tổng Công ty Sông Đà, kinh nghiệm tổ chức quản lý, điều hành sản xuất kinh doanh đã được duy trì phát triển từ khi còn là Xí nghiệp của Tổng công ty, được Tổng công ty quan tâm hỗ trợ thường xuyên. Công ty có đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm đã từng thi công xây lắp tại các công trình thuỷ điện trọng điểm đầu tiên của cả nước như Thuỷ điện Hòa Bình, Thủy điện Nậm Sạt – Lào, Đường dây 500 KV Bắc Nam... Ngày 14/06/2019, SDD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

200,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu1%
TS cố định99%

Tổng nợ phải trả

120,0

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

200,35.2%

Tiền & ĐT

1,0109.0%

Nợ phải trả

120,00.1%

Vốn CSH

80,312.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511,3−2,2−11,1−11,1-97.9%-692
202412,6−3,4−14,5−16,1-127.0%-1.003
202357,7−3,7−14,4−19,8-34.4%-1.239
202249,30,9−9,0−9,1-18.5%-571
202149,6−2,2−11,0−11,1-22.4%-696

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,02,5200,339,3120,080,3
20240,52,2211,294,6119,891,4
20230,315,9239,483,9131,9107,5
20221,477,6311,4125,0184,1127,3
20211,49,8252,948,4116,5136,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,03,00,00,0−2,50,50,0
20240,03,30,00,0−3,10,20,0
20230,0−0,2−0,3−0,3−0,6−1,1−0,5
20220,04,0−0,8−0,8−3,3−0,03,2
20210,010,50,00,1−12,8−2,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-12.9%-5.4%0.061.490.06
2024-16.1%-7.1%0.021.310.06
2023-16.9%-7.2%0.191.230.21
2022-6.9%-3.2%0.621.450.17
2021-5.7%-2.9%0.480.970.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.2718.54
2025-1.880.2613.06
2024-1.100.1926.30
2023-1.610.3022.23
2022-3.950.2812.38
2021-9.980.81-173.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán120%
Quản lý DN5%
Tài chính73%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11,3Giá vốn13,5LN gộp2,2Biên LN gộp-20%Chi phí quản lý0,6Chi phí tài chính8,3LN hoạt động11,1Biên Hoạt động-98%LN ròng11,1Biên LN ròng-98%0,02,85,78,511,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3,5Nguồn tiền
Hoạt động KD3,086%
Vay mới0,514%
3,0Sử dụng
Trả nợ vay3,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
0,5Tiền đầu kỳ+3,0CFO+0,0CapEx−2,5Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo