Bảng phân tích cổ phiếu

SDGCông ty Cổ phần Sadico Cần Thơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ

SDGHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.900VND-9.2%
7D -17.6%3M -10.1%1Y -34.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa90,2
P/E
P/B0.48
EV/EBITDA
EPS-4.550
ROE-22.2%
ROA-6.0%
D/E2.36
Beta-0.30
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ (SDG), tiền thân là Công ty Sản xuất - Dịch vụ Vật liệu xây dựng Cần Thơ được thành lập từ năm 1988. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất xi măng, các sản phẩm từ xi măng và vỏ bao đựng xi măng; Kinh doanh vật liệu xây dựng...Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ là một trong những doanh nghiệp có uy tín trên thị trường về sản xuất vỏ bao xi măng. SDG hiện đang vận hành dây chuyền sản xuất bao dán sử dụng công nghệ Châu Âu, với năng lực sản xuất 140 triệu bao/năm. Ngày 22/12/2009, SDG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

726,3

Tiền & ĐT12%
Phải thu22%
Tồn kho17%
TS cố định45%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

510,3

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

726,311.1%

Tiền & ĐT

84,114.0%

Nợ phải trả

510,32.9%

Vốn CSH

216,132.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.014,6−15,1−91,5−91,7-9.0%-4.550
20241.084,927,7−50,9−52,4-4.8%-2.815
20231.342,2130,226,619,81.5%1.086
20221.554,5172,561,449,13.2%2.900
20211.353,5137,532,627,82.1%1.676

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202584,1372,2726,3391,0510,3216,1
202497,8432,8817,0357,4495,9321,2
2023154,0621,4960,2473,0558,3401,9
202286,7574,2982,2460,8492,0490,2
2021113,8495,1908,1409,0436,2471,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−91,5−7,6−6,96,2−7,3−8,7−14,5
20240,0131,3−87,4−20,8−121,2−10,843,9
20230,064,5−14,8−56,27,515,849,7
20220,043,8−45,7−6,5−33,93,4−1,9
20210,03,4−46,4−42,226,9−11,8−43,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-22.2%-6.0%0.952.361.31
2024-10.1%-3.0%1.211.541.22
20236.2%1.9%1.311.391.38
20227.1%3.6%1.251.001.64
20213.8%1.9%1.131.221.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.48
2025-2.200.57-8.53
2024-5.940.67-63.91
202310.230.668.00
20224.510.485.82
202114.420.988.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán101%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.014,6Giá vốn1.029,7LN gộp15,1Biên LN gộp-1%Chi phí bán hàng24,7Chi phí quản lý43,3Chi phí tài chính8,5LN hoạt động91,5Biên Hoạt động-9%LN ròng91,7Biên LN ròng-9%0,0253,7507,3761,01.014,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
943,0Nguồn tiền
Vay mới889,994%
Thu hồi nợ45,05%
Cổ tức nhận8,01%
951,7Sử dụng
Trả nợ vay887,193%
Cho vay/Thu hồi40,04%
Cổ tức trả10,11%
Hoạt động KD7,61%
CapEx6,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,7
20,2Tiền đầu kỳ−7,6CFO−6,9CapEx+13,0ĐT khác−7,3Tài chính11,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo