Bảng phân tích cổ phiếu

SDHCông ty Cổ phần Xây dựng hạ tầng Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng hạ tầng Sông Đà

SDHDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.200VND-14.3%
7D -14.3%3M -42.9%1Y +71.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-1.133
ROE-93.8%
ROA-6.7%
D/E26.75
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Xây dựng Hạ tầng Sông Đà (SDH) tiền thân là một bộ phận doanh nghiệp thuộc Công ty Sông Đà 9 - Tổng công ty Sông Đà. Vốn điều lệ của Công ty hiện nay là 52 tỷ đồng. Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, sản xuất lắp đặt các cấu kiện bê tông, kết cấu thép, nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình thủy lợi, giao thông. Công ty cổ phần Xây dựng hạ tầng Sông Đà đã được tổ chức Quacert – Trung tâm chứng nhận sự phù hợp tiêu chuẩn – Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Việt Nam chứng nhận đạt chuẩn về Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 từ ngày 10 tháng 11 năm 2007. Hiện tại, Công ty có 4 trạm trộn bê tông thương phẩm, bình quân mỗi trạm trộn đầu tư khoảng 3 tỷ đồng gồm có 2 trạm tại Hà Nội, 1 trạm tại Bản Vẽ, 1 trạm tại Hiệp Phước. Các trạm trộn được đầu tư theo công nghệ Italia, Hàn Quốc có công suất từ 80-100m3 bê tông/giờ.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

323,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu54%
Tồn kho47%
TS cố định8%

Tổng nợ phải trả

312,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

323,816.1%

Tiền & ĐT

3,251.2%

Nợ phải trả

312,110.1%

Vốn CSH

11,770.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20178,40,3−25,6−23,7-282.7%-1.133
20167,3−96,2−145,0−148,9-2039.9%-7.001
201528,8−0,6−25,9−19,9-69.1%-1.057
2014153,59,0−8,0−3,1-2.0%-172
2013159,59,820,46,03.7%43

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20173,2245,5323,8310,1312,111,7
20166,5295,2385,9338,1347,038,9
20157,9434,7535,2343,3346,5188,8
201417,6489,7589,0376,2380,3208,7
201317,0438,5560,0327,5341,1172,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2017−23,74,00,00,1−7,5−3,30,0
2016−148,93,1−1,70,2−4,6−1,41,4
2015−18,719,0−10,2−10,0−18,8−9,78,8
2014−2,71,8−2,017,3−18,50,6−0,2
201311,318,8−3,125,5−35,29,015,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2017-93.8%-6.7%0.7926.750.02
2016-128.8%-31.8%0.878.920.02
2015-11.1%-3.9%1.271.840.05
2014-1.9%-0.6%1.301.820.27
20130.6%0.2%1.341.980.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)
2017-0.97-0.984.41
2016-0.16153.74-0.66
2015-1.040.16-5.06
2014-6.410.1428.56
201325.400.133.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN132%
Tài chính443%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu8,4Giá vốn8,1LN gộp0,3Biên LN gộp3%Chi phí quản lý11,1Chi phí tài chính37,0LN hoạt động25,6Biên Hoạt động-306%LN ròng23,7Biên LN ròng-283%0,02,14,26,38,4

Nguồn tiền & sử dụng

2017
17,3Nguồn tiền
Vay mới13,176%
Hoạt động KD4,023%
Cổ tức nhận0,11%
20,6Sử dụng
Trả nợ vay20,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2017 3,3
4,5Tiền đầu kỳ+4,0CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác−7,5Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo