Công ty Cổ phần Sông Đà 25 (SDJ) tiền thân là Công ty Xây lắp Công nghiệp Thanh Hóa được thành lập 1971. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng công trình và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, công ty đã tham gia các công trình lớn do Tổng Công ty là chủ thầu như thủy điện Sê San 3A, thủy điện Sơn La, thủy điện Nậm Chiến 2, thủy điện Cửa Đạt. Công ty có nhà máy gạch tuynel Quảng Yên chuyên sản xuất gạch phục vụ cho thi công các công trình công nghiệp, dân dụng. Hiện tại, nhà máy có thể sản xuất 5,44 triệu viên/năm.
Tổng tài sản
23,2
Tổng nợ phải trả
14,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,0 | 0,0 | −0,7▼ | −0,7▼ | 0.0% | -559▼ |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −0,6▲ | −0,6▲ | 0.0% | -476▲ |
| 2022 | 8,5▼ | 1,0▼ | −1,1▲ | −0,7▲ | -7.9%▲ | -556▲ |
| 2021 | 38,5▲ | 3,3▼ | −7,2▼ | −10,5▼ | -27.4%▼ | -2.426▼ |
| 2019 | 33,9▼ | 5,2▼ | −3,4▼ | −2,7▼ | -8.0%▼ | -620▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,0▼ | 17,7▼ | 23,2▼ | 14,1▼ | 14,1▼ | 9,1▼ |
| 2023 | 0,1▼ | 19,5▼ | 25,1▼ | 15,2▼ | 15,2▼ | 9,8▼ |
| 2022 | 0,7▲ | 20,5▼ | 26,1▼ | 15,7▼ | 15,7▼ | 10,4▲ |
| 2021 | 0,2▼ | 23,0▼ | 48,4▼ | 53,4▼ | 53,5▼ | −5,1▼ |
| 2019 | 3,1▲ | 56,2▼ | 87,5▼ | 75,1▼ | 78,3▼ | 9,2▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | −0,7▼ | −0,0▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,0▲ | 0,0 |
| 2023 | −0,6▲ | −0,6▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6▼ | 0,0 |
| 2022 | −0,7▲ | −0,4▼ | 0,0 | 0,7▼ | 0,2▲ | 0,5▲ | 0,0 |
| 2021 | −10,5▼ | 5,1▼ | 0,0 | 1,9▲ | −7,4▼ | −0,4▼ | 0,0 |
| 2019 | −2,7▼ | 13,3▼ | −7,5▼ | −7,5▼ | −3,7▲ | 2,1▲ | 5,8▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | -7.1%▼ | -2.8%▼ | 1.26▼ | 1.54▼ | 0.00 |
| 2023 | -5.7%▲ | -2.3%▼ | 1.28▼ | 1.55▲ | 0.00 |
| 2022 | -25.4%▲ | -1.8%▲ | 1.31▲ | 1.51▲ | 0.23▼ |
| 2021 | -6072.2%▼ | -17.3%▼ | 0.43▼ | -10.51▼ | 0.63▲ |
| 2019 | -25.6%▼ | -2.9%▼ | 0.75▼ | 8.51▲ | 0.37▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2024) | — | — | — | — |
| 2024 | -5.55▲ | 1.47▲ | -19.89▲ | — |
| 2023 | -6.51▲ | 1.37▲ | -23.22▼ | — |
| 2022 | -19.97▼ | 1.29▼ | 545.13▲ | — |
| 2021 | -13.05▼ | 3.82▲ | 45.63▲ | — |
| 2019 | -6.29▼ | 1.84▼ | 31.54▲ | — |