Bảng phân tích cổ phiếu

SDJCông ty Cổ phần Sông Đà 25
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 25

SDJDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.100VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-559
ROE-7.1%
ROA-2.8%
D/E1.54
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 25 (SDJ) tiền thân là Công ty Xây lắp Công nghiệp Thanh Hóa được thành lập 1971. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng công trình và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, công ty đã tham gia các công trình lớn do Tổng Công ty là chủ thầu như thủy điện Sê San 3A, thủy điện Sơn La, thủy điện Nậm Chiến 2, thủy điện Cửa Đạt. Công ty có nhà máy gạch tuynel Quảng Yên chuyên sản xuất gạch phục vụ cho thi công các công trình công nghiệp, dân dụng. Hiện tại, nhà máy có thể sản xuất 5,44 triệu viên/năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23,2

Phải thu76%
TS cố định24%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

14,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23,27.4%

Tiền & ĐT

0,060.1%

Nợ phải trả

14,17.7%

Vốn CSH

9,16.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,00,0−0,7−0,70.0%-559
20230,00,0−0,6−0,60.0%-476
20228,51,0−1,1−0,7-7.9%-556
202138,53,3−7,2−10,5-27.4%-2.426
201933,95,2−3,4−2,7-8.0%-620

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,017,723,214,114,19,1
20230,119,525,115,215,29,8
20220,720,526,115,715,710,4
20210,223,048,453,453,5−5,1
20193,156,287,575,178,39,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−0,7−0,00,00,00,0−0,00,0
2023−0,6−0,60,00,00,0−0,60,0
2022−0,7−0,40,00,70,20,50,0
2021−10,55,10,01,9−7,4−0,40,0
2019−2,713,3−7,5−7,5−3,72,15,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-7.1%-2.8%1.261.540.00
2023-5.7%-2.3%1.281.550.00
2022-25.4%-1.8%1.311.510.23
2021-6072.2%-17.3%0.43-10.510.63
2019-25.6%-2.9%0.758.510.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-5.551.47-19.89
2023-6.511.37-23.22
2022-19.971.29545.13
2021-13.053.8245.63
2019-6.291.8431.54

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,0Nguồn tiền
0,0Sử dụng
Hoạt động KD0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,0
0,1Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo