Bảng phân tích cổ phiếu

SDKCông ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim

SDKUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
15.500VND+0.0%
7D +0.0%3M -19.7%1Y -7.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa40,3
P/E
P/B0.85
EV/EBITDA
EPS383
ROE2.6%
ROA1.3%
D/E0.70
Beta0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim (SDK) được thành lập từ quá trình cổ phần hóa Nhà máy Cơ khí Luyện kim năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm đúc gang, thép, kim loại màu theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc tế, các sản phẩm gia công cơ khí, điện xỉ, rèn, nhiệt luyện và các sản phẩm kết cấu thép cung cấp cho ngành cơ khí chế tạo, phụ tùng thay thế của thị trường trong nước, thay thế hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Năng lực đúc của Công ty đạt 5000 tấn/năm, năng lực gia công cơ khí đạt 3000 tấn/năm và gia công điện xỉ, rèn, nhiệt luyện đạt 500 tấn/năm. SDK chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ Ngày 28/10/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

79,4

Tiền & ĐT13%
Phải thu40%
Tồn kho24%
TS cố định20%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

32,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

79,422.1%

Tiền & ĐT

10,133.3%

Nợ phải trả

32,840.9%

Vốn CSH

46,60.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025169,323,51,21,20.7%383
2024193,533,97,65,72.9%2.182
2023195,828,66,55,12.6%1.965
2022254,941,411,99,53.7%3.652
2021220,630,08,66,83.1%2.613

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,163,379,432,832,846,6
20247,682,6101,955,555,546,4
20233,074,096,354,854,841,5
20229,991,7117,171,571,545,6
20217,186,2115,970,770,745,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,818,2−0,5−0,4−15,32,517,7
20247,75,7−1,1−1,1−0,14,64,6
20236,75,1−1,5−1,3−10,8−7,03,6
202212,27,7−1,0−0,6−4,22,86,7
20218,710,8−3,5−3,5−6,31,17,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.6%1.3%1.930.701.87
202412.9%5.7%1.491.201.95
202311.7%4.8%1.351.321.83
202220.9%8.2%1.281.572.19
202114.6%5.8%1.221.561.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.85
202542.811.1011.60
20249.121.116.07
202312.111.497.02
20227.531.575.37
20219.371.414.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu169,3Giá vốn145,8LN gộp23,5Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng3,1Chi phí quản lý19,2Chi phí tài chính0,1LN hoạt động1,2Biên Hoạt động1%LN ròng1,2Biên LN ròng1%0,042,384,7127,0169,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
75,1Nguồn tiền
Vay mới56,876%
Hoạt động KD18,224%
Cổ tức nhận0,10%
72,6Sử dụng
Trả nợ vay72,199%
CapEx0,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
7,6Tiền đầu kỳ+18,2CFO−0,5CapEx+0,1ĐT khác−15,3Tài chính10,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo