Bảng phân tích cổ phiếu

SDNCông ty Cổ phần Sơn Đồng Nai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai

SDNHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
19.500VND+0.0%
7D +0.0%3M -11.4%1Y -17.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa59,2
P/E6.60
P/B0.83
EV/EBITDA6.72
EPS1.762
ROE10.0%
ROA6.2%
D/E0.59
Beta0.23
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai (SDN) thành lập năm 1987, năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Từ năm 2006, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên HOSE. Các sản phẩm chính của Sơn Đồng Nai bao gồm sơn nước DONASA, sơn AK, sơn tàu biển và các sản phẩm khác như sơn cách nhiệt, bột trét tường, sơn công nghiệp có công dụng đặc biệt như PPG (PPG - Hoa Kỳ). Công ty là một trong những Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường trong nước về sản lượng, chất lượng và cơ cấu sản phẩm sơn, sản lượng trung bình 10.000 tấn/năm. Sản phẩm được tiêu thụ thông qua hệ thống 53 đại lý tập trung gần 40% tại Đồng Nai, còn lại từ khu vực miền Trung trở vào. Ngoài ra, Công ty thực hiện phân phối qua hệ thống khoảng 65 cửa hàng và phân phối trực tiếp qua các Công ty xây dựng, đơn vị thi công. Ngày 17/06/2009, SDN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

106,1

Tiền & ĐT5%
Phải thu21%
Tồn kho22%
TS cố định1%
Khác51%

Tổng nợ phải trả

39,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

106,12.9%

Tiền & ĐT

5,724.6%

Nợ phải trả

39,37.2%

Vốn CSH

66,80.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025112,330,86,86,76.0%1.762
2024119,634,97,78,87.4%2.366
2023110,530,517,416,514.9%4.342
2022128,837,717,815,712.2%8.289
2021119,334,913,313,010.9%6.866

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,751,1106,139,139,366,8
20244,653,1109,342,242,466,9
20234,248,2105,240,240,964,3
20227,756,7105,948,749,456,4
202113,062,572,423,224,048,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,09,8−0,1−0,1−8,61,19,7
202411,23,9−0,4−0,4−3,10,43,5
202320,710,2−0,1−0,1−11,2−1,010,1
202219,8−31,3−0,110,313,4−7,7−31,4
202115,27,1−1,3−0,7−4,61,95,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.0%6.2%1.310.591.04
202413.5%8.3%1.260.631.12
202327.3%15.6%1.200.641.05
202230.0%17.6%1.170.881.44
202125.5%14.6%1.930.831.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.600.836.72
20259.400.946.51
20248.611.146.55
20235.531.428.01
20223.811.064.90
20215.491.483.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng6%
Quản lý DN12%
Tài chính4%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu112,3Giá vốn81,5LN gộp30,8Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng6,4Chi phí quản lý13,4Chi phí tài chính4,1LN hoạt động6,8Biên Hoạt động6%Thuế & khác0,1LN ròng6,7Biên LN ròng6%0,028,156,284,2112,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
40,9Nguồn tiền
Vay mới31,176%
Hoạt động KD9,824%
Cổ tức nhận0,00%
39,8Sử dụng
Trả nợ vay34,386%
Cổ tức trả5,514%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
4,6Tiền đầu kỳ+9,8CFO−0,1CapEx+0,0ĐT khác−8,6Tài chính5,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo