Bảng phân tích cổ phiếu

SDPCông ty Cổ phần SDP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SDP

SDPUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
700VND+0.0%
7D +0.0%3M -22.2%1Y -22.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,8
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-55
ROE0.0%
ROA-0.4%
D/E-3.10
Beta1.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SDP (SDP) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Sông Đà được thành lập năm 2003. Sản phẩm chính của Công ty là cung cấp xi măng, sắt thép, xăng dầu, đá, cát sỏi, phụ gia bê tông, ô tô, máy xúc, máy đào, cần trục, dây truyền sản xuất đồng bộ vỏ bao xi măng… Các mặt hàng được nhập trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc các nhà cung cấp có uy tín trên thị trường. Việc cung ứng vật tư cho các nhà thầu của Công ty luôn đảm bảo chất lượng, quy cách, chủng loại, thời gian và tiến độ thi công. Công ty đã chủ động tìm kiếm các mặt hàng trong nước hiện nay chưa sản xuất được như cung cấp chất phụ gia liên kết chậm Conplast R, cung cấp xe ôtô tắc xi chạy bằng nhiên liệu gas cho thị trường. Hiện nay, Công ty đã ký kết với hãng Hyundai là đại lý độc quyền duy nhất ở Việt Nam phân phối xe ô tô taxi gas phục vụ cho Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Ngày 01/03/2019, SDP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

137,3

Phải thu74%
Tồn kho13%
TS cố định12%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

202,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

137,321.3%

Tiền & ĐT

0,193.8%

Nợ phải trả

202,815.3%

Vốn CSH

−65,50.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256,93,4−0,8−0,6-8.9%-55
202430,71,8−33,3−36,5-118.8%-3.285
202353,9−7,0−6,3−6,8-12.5%-607
202249,01,8−7,8−6,5-13.4%-589
202110,00,5−43,6−67,0-668.7%-6.025

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,1120,4137,3202,8202,8−65,5
20241,8157,1174,5239,4239,4−64,9
20230,7212,4231,7288,5288,5−56,7
20223,8233,6253,9303,0303,0−49,2
20210,4256,7279,4322,0322,0−42,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,61,40,00,3−3,4−1,70,0
2024−36,511,10,00,2−9,51,70,0
2023−6,85,50,00,0−8,6−3,00,0
2022−6,59,50,02,6−8,73,40,0
2021−67,01,60,08,4−10,8−0,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-0.4%0.59-3.100.04
20240.0%-18.0%0.66-3.690.15
20230.0%-2.8%0.74-5.090.22
20220.0%-2.5%0.77-6.170.18
2021-40.6%-2.7%0.9119.480.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-12.750.0018.97
2024-0.270.00-0.85
2023-1.980.00-21.96
2022-2.400.00-17.29
2021-0.660.00-2.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán51%
Quản lý DN39%
Tài chính22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6,9Giá vốn3,5LN gộp3,4Biên LN gộp49%Chi phí quản lý2,7Chi phí tài chính1,5LN hoạt động0,8Biên Hoạt động-12%LN ròng0,6Biên LN ròng-9%0,01,73,45,16,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,5Nguồn tiền
Vay mới2,863%
Hoạt động KD1,431%
Bán/Mua TS0,37%
6,3Sử dụng
Trả nợ vay6,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,7
1,8Tiền đầu kỳ+1,4CFO+0,0CapEx+0,3ĐT khác−3,4Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo