Bảng phân tích cổ phiếu

SDTCông ty Cổ phần Sông Đà 10
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 10

SDTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.800VND+0.0%
7D +11.6%3M +6.7%1Y -12.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa205,1
P/E3.11
P/B0.23
EV/EBITDA5.56
EPS1.548
ROE7.8%
ROA3.2%
D/E1.35
Beta1.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT), tiền thân là Công ty Xây dựng ngầm được thành lập năm 1981. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất; Xây dựng công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông và xây dựng công trình khác; Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông... SDT là doanh nghiệp có quy mô và thị phần lớn nhất trong ngành thi công các công trình ngầm, chiếm thị phần khoảng 70%. SDT đã tham gia thi công xây dựng các hạng mục công trình ngầm, khoan nổ mặt bằng và hố móng công trình, khoan phun gia cố và xử lý nền móng,... tại các công trình xây dựng lớn của Quốc gia như nhà máy thuỷ điện Hoà Bình - công suất 1920 MW, nhà máy thuỷ điện Yaly - công suất 720 MW, nhà máy thuỷ điện Sông Hinh công suất 66 MW, hầm đường bộ qua đèo Hải Vân - chiều dài 6,7 km, đường Hồ Chí Minh và nhiều công trình khác. Trong quá trình thi công hầm đường bộ qua đèo Hải Vân, Công ty đã áp dụng thành công công nghệ đào hầm theo phương pháp NATM của áo, lần đầu tiên được áp dụng tại Việt Nam. SDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 05/02/2024.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.021,1

Tiền & ĐT15%
Phải thu34%
Tồn kho17%
TS cố định23%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

1.159,9

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.021,14.1%

Tiền & ĐT

300,770.3%

Nợ phải trả

1.159,911.3%

Vốn CSH

861,27.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025775,577,4−19,062,58.1%1.548
20241.022,1135,9−0,7−4,2-0.4%-4
2023702,7120,3−1,6−5,0-0.7%-28
2022444,8134,54,3−15,6-3.5%-369
20211.075,3148,45,3−14,3-1.3%-280

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025300,71.377,22.021,1959,21.159,9861,2
2024176,51.530,22.106,81.090,91.308,1798,7
2023240,81.642,32.288,51.187,31.485,6802,9
202248,31.519,22.212,61.016,51.404,6808,0
202132,21.984,32.755,51.439,51.914,5841,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202567,6248,2−0,542,6−166,7124,2247,8
2024−0,718,9−12,137,6−115,1−58,56,9
20233,2272,3−1,833,4−118,9186,8270,6
2022−2,3288,6−2,836,1−308,616,1285,7
2021−5,8135,3−0,85,7−126,114,9134,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%3.2%1.441.350.38
2024-0.0%-0.0%1.401.640.47
2023-0.1%-0.0%1.381.850.31
2022-1.9%-0.6%1.491.740.18
2021-1.0%-0.3%1.422.310.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.110.235.560.11
20252.860.227.32
2024-1244.850.256.09
2023-177.320.237.54
2022-7.860.156.07
2021-27.480.399.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN8%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu775,5Giá vốn698,1LN gộp77,4Biên LN gộp10%Chi phí quản lý60,7Chi phí tài chính35,7LN hoạt động19,0Biên Hoạt động-2%LN ròng62,5Biên LN ròng8%0,0193,9387,7581,6775,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
679,0Nguồn tiền
Vay mới386,657%
Hoạt động KD248,237%
Cổ tức nhận41,26%
Bán/Mua TS2,90%
554,8Sử dụng
Trả nợ vay551,799%
Thuê TC1,50%
Đầu tư1,10%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 124,2
176,5Tiền đầu kỳ+248,2CFO−0,5CapEx+43,1ĐT khác−166,7Tài chính300,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo