Bảng phân tích cổ phiếu

SDUCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà

SDUHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.300VND-6.4%
7D -18.9%3M -49.0%1Y -57.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa146,0
P/E6.39
P/B0.37
EV/EBITDA3.82
EPS1.151
ROE6.2%
ROA2.0%
D/E1.72
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU), tiền thân là Công ty Cổ phần Đô thị Sông Đà, được thành lập năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp; Xây dựng các công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, công trình thuỷ điện, công trình dân dụng công nghiệp; Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khu đô thị ...Các dự án lớn công ty đã thi công là dự án Tòa nhà Hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, dự án khu đô thị mới Nam An Khánh, dự án khu phức hợp Công viên - Văn hóa - Du lịch - Thể thao tại thành phố Hồ Chí Minh, dự án khu đô thị sinh thái Sông Đà - Hòa Bình. Với lợi thế là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, do đó SDU luôn nhận được sự hỗ trợ toàn diện về vốn, chiến lược phát triển kinh doanh, cùng mối quan hệ với các đơn vị cung cấp nguyên vật liệu uy tín trên cả nước. Ngày 28/09/2009, SDU chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.062,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu40%
Tồn kho39%
TS cố định1%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

672,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.062,610.6%

Tiền & ĐT

8,036.2%

Nợ phải trả

672,319.4%

Vốn CSH

390,410.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025444,090,645,023,05.2%1.151
202482,943,713,01,31.5%63
202384,841,511,21,01.2%52
202286,240,69,81,21.4%59
202153,931,310,00,91.7%45

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,0851,11.062,6664,5672,3390,4
202412,6980,51.188,4824,9834,6353,9
202310,2987,21.204,1821,7851,5352,6
20229,9965,71.192,8788,9841,2351,6
202124,7938,51.185,3811,5834,9350,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202532,095,9−0,00,1−100,5−4,695,8
20245,742,3−0,2−0,6−39,82,042,1
20235,4−19,30,02,117,60,30,0
20225,4−40,80,00,026,0−14,90,0
20214,230,00,00,0−68,1−38,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.2%2.0%1.281.720.39
20240.4%0.1%1.192.360.07
20230.3%0.1%1.202.410.07
20220.3%0.1%1.222.390.07
2021-0.1%-0.0%1.172.320.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.390.373.820.06
20257.650.453.70
2024325.511.1617.89
2023319.750.9416.66
2022475.281.5924.65
2021500.691.2821.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng4%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế2%
Khác3%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu444,0Giá vốn353,4LN gộp90,6Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng17,4Chi phí quản lý15,7Chi phí tài chính12,5LN hoạt động45,0Biên Hoạt động10%Thuế & khác22,0LN ròng23,0Biên LN ròng5%0,0111,0222,0333,0444,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
140,5Nguồn tiền
Hoạt động KD95,968%
Vay mới44,532%
Thoái vốn0,10%
145,1Sử dụng
Trả nợ vay145,0100%
CapEx0,00%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,6
12,2Tiền đầu kỳ+95,9CFO−0,0CapEx+0,1ĐT khác−100,5Tài chính7,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo