Phân tích cổ phiếu SDV - Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi

SDV UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SDV.

32.700 VND +0.6%
7D +0.6% 3M -11.1% 1Y +15.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 327,0
P/E: 3.07
P/B: 3.02
EV/EBITDA:
EPS: 6.247
ROE: 24.0%
ROA: 7.5%
D/E: 2.65
Beta: -0.50
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi (SDV) là doanh nghiệp thuộc hệ thống tổ chức Công ty mẹ - Công ty con của Tổng Công ty Phát triển khu Công nghiệp và được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là dịch vụ môi trường, bảo vệ, trồng và chăm sóc câu xanh, thi công hệ thống đèn chiếu sáng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. SDV chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 22/04/2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

629,8

Tiền & ĐT27%
Phải thu16%
Tồn kho1%
TS cố định20%
Khác36%

Tổng nợ phải trả

457,4

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

629,853.2%

Tiền & ĐT

169,5825.0%

Nợ phải trả

457,477.2%

Vốn CSH

172,312.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025541,770,835,039,07.2%6.247
2024508,362,527,922,24.4%3.554
2023463,953,118,915,73.4%2.514
2022511,372,935,029,55.8%4.724
2021494,473,037,032,46.5%5.179

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025169,5276,2629,8356,4457,4172,3
202418,3150,6411,0152,2258,1153,0
202316,5116,5439,4190,6295,1144,3
202221,497,1386,0145,1233,2152,8
202117,6130,9413,7167,6271,9141,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202549,641,5−27,8−29,0137,6150,213,7
202428,013,0−4,6−4,6−6,51,98,3
202319,943,8−17,5−17,3−31,4−4,926,3
202235,636,6−6,2−6,1−26,73,830,5
202137,337,0−19,0−18,9−33,7−15,618,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.0%7.5%0.772.651.04
202414.9%5.2%0.991.691.20
202310.6%3.8%0.612.041.12
202220.0%7.4%0.671.531.28
202122.1%6.1%0.642.531.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.073.020.07
20254.331.864.75
20247.881.144.60
202310.181.114.47
20225.421.053.60
20215.421.243.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu541,7Giá vốn470,9LN gộp70,8Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý30,0Chi phí tài chính5,2LN hoạt động35,0Biên Hoạt động6%LN ròng39,0Biên LN ròng7%0,0135,4270,8406,2541,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
228,5Nguồn tiền
Tăng vốn126,856%
Vay mới59,826%
Hoạt động KD41,518%
Bán/Mua TS0,20%
Cổ tức nhận0,20%
78,4Sử dụng
Trả nợ vay34,043%
CapEx27,836%
Cổ tức trả15,019%
Cho vay/Thu hồi1,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 150,2
18,3Tiền đầu kỳ+41,5CFO−27,8CapEx−1,2ĐT khác+137,6Tài chính168,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SDV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh