Phân tích cổ phiếu SDX - Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà

SDX DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SDX.

1.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 4,0
P/E:
P/B: 0.18
EV/EBITDA:
EPS: -730
ROE: -22.0%
ROA: -4.1%
D/E: 4.75
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy và đầu tư sông Đà, được thành lập năm 2001, là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Hoạt động sản xuất chính của công ty là cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho các công trình xây dựng dân dụng như chung cư, tòa nhà văn phòng, khu công nghiệp.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

42,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu79%
Tồn kho19%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

35,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

42,510.7%

Tiền & ĐT

0,327.8%

Nợ phải trả

35,18.6%

Vốn CSH

7,419.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20177,50,7−1,6−1,8-24.3%-730
201613,6−3,8−6,9−7,1-52.3%-2.850
20155,0−3,5−7,6−6,5-129.3%-2.601
201430,85,41,90,20.7%81
201318,13,20,30,31.7%121

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20170,342,342,535,135,17,4
20160,247,047,638,438,49,2
20151,556,557,441,041,016,3
20140,660,862,039,139,122,8
20130,261,063,340,740,722,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2017−1,8−0,30,00,20,20,10,0
2016−7,1−0,5−0,0−0,0−0,7−1,3−0,6
2015−6,51,90,00,0−0,61,30,0
20140,7−2,60,0−0,43,0−0,10,0
20130,31,20,00,0−1,4−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2017-22.0%-4.1%1.204.750.17
2016-55.8%-13.6%1.224.170.26
2015-33.2%-10.9%1.382.510.08
20140.9%0.3%1.551.710.49
20131.3%0.5%1.501.800.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)0.18
2017-2.600.64-6.85
2016-0.670.52-1.17
2015-0.730.29-1.00
201423.360.213.82
201315.660.217.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN24%
Tài chính7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu7,5Giá vốn6,8LN gộp0,7Biên LN gộp10%Chi phí quản lý1,8Chi phí tài chính0,5LN hoạt động1,6Biên Hoạt động-22%LN ròng1,8Biên LN ròng-24%0,01,93,75,67,5

Nguồn tiền & sử dụng

2017
0,5Nguồn tiền
Vay mới0,361%
Thoái vốn0,230%
Thu hồi nợ0,08%
Cổ tức nhận0,01%
0,4Sử dụng
Hoạt động KD0,365%
Trả nợ vay0,135%

Dòng tiền đi đâu?

2017 0,1
0,2Tiền đầu kỳ−0,3CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác+0,2Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SDX

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.