Bảng phân tích cổ phiếu

SDYCông ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly

SDYUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
700VND-12.5%
7D -12.5%3M -41.7%1Y -53.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa3,2
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS1.418
ROE0.0%
ROA15.5%
D/E-5.84
Beta1.65
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly (SDY), tiền thân là Nhà máy Xi măng Sông Đà Yaly, được thành lập năm 1996. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là Sản xuất và kinh doanh sản phẩm Xi măng Sông Đà, cung cấp vật tư nguyên vật liệu xây dựng cho các đơn vị xây lắp. Khách hàng của Công ty 90% là các đơn vị xây lắp trong Tổng Công ty Sông Đà, những đơn vị thi công các dự án mà Tổng Công ty Sông Đà làm chủ đầu tư. Công ty sở hữu nhiều máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty bao gồm 2 máy đào, 4 máy xúc, 1 máy ủi và 58 phương tiện vận tải. SDY đóng vai trò là nhà cung cấp nguyên liệu cho một số nhà máy thủy điện như nhà máy thủy điện Yaly, nhà máy thủy điện Sesan số 3 và nhà máy thủy điện Pleikrong. SDY played as a material supplier for some hydropower plants such as Yaly hydropower plant, Sesan No 3 hydropower plant and Pleikrong hydropower plant. Ngày 25/12/2006, SDY chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

36,4

Tiền & ĐT10%
Phải thu63%
Tồn kho12%
TS cố định7%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

43,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

36,421.0%

Tiền & ĐT

3,631.1%

Nợ phải trả

43,926.8%

Vốn CSH

−7,546.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202528,45,06,26,422.5%1.418
202441,98,6−0,6−0,8-1.8%-172
202339,17,8−1,3−3,1-8.0%-697
202253,09,8−1,1−2,5-4.7%-559
202159,310,40,8−0,1-0.2%-24

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,631,136,443,843,9−7,5
20245,339,746,059,960,0−14,0
20235,746,453,766,866,9−13,2
20223,947,956,466,466,4−10,1
20213,549,659,166,666,6−7,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,87,00,00,0−8,2−1,20,0
20240,06,60,00,2−7,2−0,40,0
2023−2,04,5−0,2−0,2−2,71,64,3
2022−1,73,4−1,00,1−2,60,92,4
20210,82,5−0,5−0,5−0,41,61,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%15.5%0.71-5.840.69
20240.0%-1.6%0.66-4.290.84
20230.0%-5.7%0.69-5.070.71
20220.0%-4.4%0.72-6.610.92
20210.0%-0.2%0.75-8.841.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20250.710.002.83
2024-9.880.0010.78
2023-1.720.0013.07
2022-6.430.0014.05
2021-119.180.0011.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng4%
Quản lý DN16%
Tài chính9%
Thuế1%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu28,4Giá vốn23,3LN gộp5,0Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý4,6Chi phí tài chính2,4LN hoạt động6,2Biên Hoạt động22%LN ròng6,4Biên LN ròng22%0,07,114,221,328,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,0Nguồn tiền
Hoạt động KD7,0100%
Cổ tức nhận0,00%
8,2Sử dụng
Trả nợ vay8,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
4,8Tiền đầu kỳ+7,0CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−8,2Tài chính3,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo