Bảng phân tích cổ phiếu

SEATổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần

SEAUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
47.300VND+13.7%
7D +14.0%3M -1.5%1Y +20.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.912,1
P/E28.82
P/B2.36
EV/EBITDA115.31
EPS1.646
ROE8.6%
ROA7.7%
D/E0.08
Beta0.70
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam (SEA) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản, được thành lập vào ngày 26/06/1978. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến thủy sản xuất khẩu, và cơ khí đóng tàu. SEAPRODEX triển khai dự án nuôi cá tầm thương phẩm với sản lượng 100 tấn/năm tại Hồ thủy lợi Kala, xã Bảo Thuận, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Ngoài ra, Tổng Công ty có 02 cở sở đóng tàu thuộc Công ty con-Công ty Cổ phần Cơ khí Đóng tàu Hạ Long và Công ty Cổ phần Cơ khí Đóng tàu Thủy sản Việt Nam với năng lực đóng mới và sửa chữa tàu có trọng tải lên đến 6.000 tấn. Ngày 23/12/2016, SEA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.759,4

Tiền & ĐT16%
Phải thu2%
Tồn kho5%
TS cố định3%
Khác74%

Tổng nợ phải trả

194,3

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio4.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.75x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.759,46.7%

Tiền & ĐT

451,77.5%

Nợ phải trả

194,313.3%

Vốn CSH

2.565,26.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025757,3142,9217,7228,830.2%1.646
2024601,2107,3170,7167,727.9%1.370
2023701,2117,9236,1229,532.7%1.835
2022982,2133,9225,4233,623.8%1.841
20211.008,2104,4202,7202,220.1%1.624

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025451,7660,62.759,4164,2194,32.565,2
2024420,1582,42.587,0153,9171,52.415,5
2023423,5678,92.573,4220,1249,82.323,5
2022648,5946,22.686,5554,5580,02.106,5
20211.775,12.013,53.627,0516,5548,53.078,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025238,81,1−4,3−239,4−29,4−267,7−3,3
2024174,574,2−0,4126,1−138,861,473,8
2023239,140,8−117,8387,1−242,2185,7−76,9
2022243,6−48,3−0,2−101,6−1.177,8−1.327,6−48,5
2021203,5−39,1−3,51.364,311,61.336,8−42,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%7.7%4.020.080.28
20247.5%6.6%3.780.070.23
202310.9%8.7%3.080.110.27
20228.9%7.3%1.710.280.31
20217.5%6.3%1.500.190.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.822.36115.31
202528.612.40149.25
202435.692.63737.28
202316.481.70324.67
202211.411.31104.65
202123.081.58374.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng5%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu757,3Giá vốn614,4LN gộp142,9Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng36,5Chi phí quản lý75,2Chi phí tài chính20,5LN hoạt động217,7Biên Hoạt động29%LN ròng228,8Biên LN ròng30%0,0189,3378,6567,9757,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
725,3Nguồn tiền
Vay mới508,970%
Thu hồi nợ151,021%
Cổ tức nhận64,29%
Hoạt động KD1,10%
Bán/Mua TS0,20%
993,1Sử dụng
Trả nợ vay466,647%
Cho vay/Thu hồi450,345%
Cổ tức trả71,77%
CapEx4,30%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 267,7
293,9Tiền đầu kỳ+1,1CFO−4,3CapEx−235,0ĐT khác−29,4Tài chính26,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo