Bảng phân tích cổ phiếu

SEBCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung

SEBHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
42.500VND+1.2%
7D +1.2%3M -6.9%1Y -6.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.360,0
P/E9.73
P/B2.59
EV/EBITDA5.70
EPS3.818
ROE26.0%
ROA18.6%
D/E0.06
Beta-0.00
Div. Yield8.26%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung (SEB) được thành lập vào năm 2003 bởi ba Cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Sông Đà (Song Da Group), Công ty Điện lực 3 (PC3) và Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Minh (Bitexco). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy thủy điện Ea Krông Rou với tổng công suất lắp đặt 28 MW, và sản lượng điện trung bình hàng năm là 111 triệu KWh. SEB được niêm yết và giao dịch Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội) từ tháng 01/2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

703,5

Tiền & ĐT23%
Phải thu10%
TS cố định57%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

37,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

703,50.9%

Tiền & ĐT

159,33.6%

Nợ phải trả

37,75.1%

Vốn CSH

665,81.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025290,2186,6178,0147,650.8%3.818
2024255,8164,0156,8133,552.2%3.418
2023311,3214,1207,5175,456.3%4.577
2022376,9266,2250,2213,756.7%5.575
2021305,4202,1179,1163,953.7%4.409

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025159,3235,4703,537,737,7665,8
2024153,8192,7697,039,739,7657,3
2023112,7170,2708,957,862,8646,1
202297,4166,0736,763,587,2649,5
202189,7142,3750,054,3195,3554,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025174,7135,5−0,7−35,6−134,8−34,9134,8
2024157,2168,7−1,5−22,0−132,614,0167,2
2023207,9196,1−0,411,6−188,519,2195,7
2022251,1229,6−1,6−52,0−222,9−45,3228,0
2021179,8206,50,09,1−174,541,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.0%18.6%6.250.060.41
202423.7%16.6%4.860.060.36
202331.8%21.6%2.950.100.43
202231.2%25.3%2.610.130.51
202128.8%20.3%2.070.360.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.732.595.7059.75
202511.292.927.81
202412.973.058.85
202310.163.257.35
20227.552.875.45
202110.883.817.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán36%
Quản lý DN5%
Thuế9%
Lợi nhuận51%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu290,2Giá vốn103,6LN gộp186,6Biên LN gộp64%Chi phí quản lý14,8Chi phí tài chính6,1LN hoạt động178,0Biên Hoạt động61%Thuế & khác30,4LN ròng147,6Biên LN ròng51%0,072,6145,1217,7290,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
291,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ150,352%
Hoạt động KD135,547%
Cổ tức nhận5,62%
326,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi190,758%
Cổ tức trả129,840%
Trả nợ vay5,02%
CapEx0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,9
59,6Tiền đầu kỳ+135,5CFO−0,7CapEx−34,9ĐT khác−134,8Tài chính24,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo