Phân tích cổ phiếu SEP - Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị

SEP UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SEP.

19.000 VND +6.7%
7D +7.3% 3M -1.6% 1Y +2.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 159,6
P/E: 3.70
P/B: 1.84
EV/EBITDA:
EPS: 599
ROE: 5.5%
ROA: 0.7%
D/E: 7.34
Beta: -0.84
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị (SEP) có tiền thân là Đại lý Bách hóa Thực phẩm Đông Hà, được thành lập vào tháng 05/1973. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 31/12/2014. SEP hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế biến mủ cao su, viên năng lượng và các loại nông sản khác. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh các mặt hàng tiêu dùng và dịch vụ khách sạn du lịch. SEP quản lý và vận hành Nhà máy Tinh bột sắn Hướng Hóa, Nhà máy chế biến mủ cao su Cam Lộ, Nhà máy sản xuất phân vi sinh, Nhà máy sản xuất viên năng lượng và Nhà máy chế biến nông sản Đông Hà. Ngày 06/02/2017, SEP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

770,3

Tiền & ĐT3%
Phải thu20%
Tồn kho24%
TS cố định52%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

677,9

Nợ NH47%
Nợ DH53%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

770,312.1%

Tiền & ĐT

25,8129.7%

Nợ phải trả

677,913.9%

Vốn CSH

92,40.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.563,9158,75,05,00.3%599
20241.494,9138,74,85,00.3%522
20231.435,5164,625,117,01.2%1.761
20221.361,3151,216,316,01.2%1.658
20211.075,4132,725,025,12.3%2.990

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,8363,0770,3316,5677,992,4
202411,2263,1687,2232,1594,992,3
202373,6207,1593,5167,8489,5104,0
202252,2237,1618,8258,3516,2102,6
202127,2214,4529,7242,9426,9102,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,0−51,7−25,7−25,691,914,6−77,4
20245,0−105,4−71,4−69,4114,3−60,6−176,8
202317,089,5−30,1−31,4−38,519,659,4
202216,071,6−111,7−110,663,924,9−40,1
202125,1−18,5−26,36,76,8−4,9−44,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%0.7%1.157.342.15
20245.1%0.8%1.136.442.33
202316.5%2.8%1.234.712.37
202215.6%2.8%0.925.032.37
202124.7%4.9%0.884.152.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.701.84
202528.361.558.35
202431.631.737.86
202316.722.746.31
20228.921.396.73
20216.351.556.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN4%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.563,9Giá vốn1.405,2LN gộp158,7Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng51,9Chi phí quản lý58,9Chi phí tài chính42,9LN hoạt động5,0Biên Hoạt động0%LN ròng5,0Biên LN ròng0%0,0391,0782,01.172,91.563,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
836,0Nguồn tiền
Vay mới836,0100%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
821,5Sử dụng
Trả nợ vay739,890%
Hoạt động KD51,76%
CapEx25,73%
Cổ tức trả4,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,6
11,2Tiền đầu kỳ−51,7CFO−25,7CapEx+0,0ĐT khác+91,9Tài chính25,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SEP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.