Bảng phân tích cổ phiếu

SFCCông ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

SFCHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
17.050VND-5.3%
7D -5.3%3M -4.2%1Y -10.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa192,5
P/E7.69
P/B1.09
EV/EBITDA5.40
EPS1.745
ROE12.9%
ROA8.6%
D/E0.39
Beta-0.25
Div. Yield9.44%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (SFC) tiền thân là Công Ty Chất Đốt thành phố Hồ Chí Minh, thành lập vào năm 1976. Năm 2000, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực phân phối các mặt hàng chất đốt trên địa bàn toàn thành phố Hồ Chí Minh. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là bán lẻ xăng dầu, ngoài ra còn một số các ngành nghề phụ trợ như kinh doanh bất động sản, xây dựng các khu trung tâm thương mại, buôn bán các vật tư máy móc (bếp gas, bình gas…). Công ty có kế hoạch phát triển mạng lưới bán lẻ xăng dầu đặc biệt là dầu DO tập trung nhiều ở ngoại thành, các cửa ngõ ra vào Thành phố đồng thời phát triển thị trường nội địa đối với sản phẩm gỗ, cho thuê bất động sản. Ngày 21/9/2004 là ngày gia dịch đầu tiên của SFC trên sàn HOSE.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

233,2

Tiền & ĐT38%
Phải thu4%
Tồn kho10%
TS cố định26%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

64,8

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio2.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

233,214.0%

Tiền & ĐT

88,931.6%

Nợ phải trả

64,837.9%

Vốn CSH

168,31.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.431,790,927,521,71.5%1.745
20241.593,988,524,019,31.2%1.473
20231.602,396,329,232,32.0%2.540
20221.685,785,720,417,51.0%1.400
2021741,880,826,621,22.9%1.698

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202588,9122,3233,260,364,8168,3
2024129,9157,5271,1100,0104,4166,7
2023150,6182,7302,3131,9136,1166,2
202279,3106,1231,251,467,7163,5
2021122,0149,5278,296,0112,5165,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,510,8−3,1−53,9−52,8−95,97,6
202424,326,2−1,8−14,4−48,6−36,924,3
202340,635,5−1,13,532,371,334,4
20220,00,00,00,00,00,00,0
202126,719,4−0,24,3−54,8−31,119,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.9%8.6%2.030.395.68
202411.6%6.7%1.580.635.56
202318.2%11.8%1.380.825.87
202210.1%6.1%2.070.415.91
202112.1%7.3%1.560.682.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.691.095.406.65
20259.371.215.47
202414.571.696.29
20237.961.554.71
202211.571.244.60
202112.671.626.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng4%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.431,7Giá vốn1.340,8LN gộp90,9Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng51,5Chi phí quản lý17,0Chi phí tài chính5,0LN hoạt động27,5Biên Hoạt động2%Thuế & khác5,8LN ròng21,7Biên LN ròng2%0,0357,9715,91.073,81.431,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
409,3Nguồn tiền
Vay mới392,996%
Hoạt động KD10,83%
Cổ tức nhận4,21%
Tăng vốn1,40%
Bán/Mua TS0,00%
505,2Sử dụng
Trả nợ vay428,085%
Cho vay/Thu hồi54,911%
Cổ tức trả19,24%
CapEx3,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 95,9
113,8Tiền đầu kỳ+10,8CFO−3,1CapEx−50,7ĐT khác−52,8Tài chính17,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu SFC (HOSE) - Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn | MimeFin