Bảng phân tích cổ phiếu

SFGCông ty Cổ phần Phân bón Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

SFGHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
10.300VND-3.7%
7D -2.4%3M -14.2%1Y +0.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa493,3
P/E13.98
P/B0.74
EV/EBITDA15.59
EPS669
ROE4.9%
ROA2.0%
D/E1.69
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần phân bón Miền Nam (SFG) tiền thân là Công ty Phân bón Miền Nam, được thành lập năm 1976. Ngày 01/10/2010, SFG đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sang mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh phân bón, hợp chất ni tơ và bao bì. Hiện tại, Công ty đang vận hành 4 nhà máy sản xuất bao gồm 2 nhà máy phân bón, 1 nhà máy Super phốt phát và 1 nhà máy bao bì. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối rộng khắp với 400 đại lý cấp 1, hơn 10.000 đại lý cấp 2 và đang thiết lập 1 số kênh phân phối tại các nước trong khu vực. Ngày 01/12/2014, SFG chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.775,4

Tiền & ĐT15%
Phải thu11%
Tồn kho58%
TS cố định8%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.116,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.775,428.0%

Tiền & ĐT

268,733.3%

Nợ phải trả

1.116,652.2%

Vốn CSH

658,80.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.065,6166,937,732,01.6%669
20241.600,2142,831,029,91.9%624
20231.559,087,949,356,83.6%1.186
20222.009,1149,464,150,62.5%956
20212.109,7160,737,136,61.7%764

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025268,71.545,91.775,41.116,21.116,6658,8
2024402,81.129,71.387,1733,3733,5653,5
2023570,01.000,11.243,9590,1590,4653,5
2022172,4871,61.090,1469,1469,5620,7
2021388,71.186,71.428,5843,9844,8583,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202540,2−465,9−13,3146,4322,02,6−479,1
202437,4−296,1−22,2118,8124,8−52,5−318,3
202357,0138,1−12,9−286,4194,546,2125,2
202262,3206,8−13,7146,3−436,9−83,8193,1
202143,06,3−14,3−265,7304,545,1−8,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%2.0%1.381.691.31
20243.9%2.0%1.541.131.22
20238.9%4.9%1.690.901.34
20227.5%3.6%1.860.761.60
20213.0%1.4%1.341.671.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.980.7415.590.53
202516.290.7918.33
202418.840.7520.17
202310.920.9540.92
20228.620.6313.12
202124.931.5619.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.065,6Giá vốn1.898,7LN gộp166,9Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng54,2Chi phí quản lý52,2Chi phí tài chính22,8LN hoạt động37,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác5,7LN ròng32,0Biên LN ròng2%0,0516,41.032,81.549,22.065,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.033,6Nguồn tiền
Vay mới2.200,373%
Thu hồi nợ810,327%
Cổ tức nhận23,01%
Bán/Mua TS0,00%
3.031,0Sử dụng
Trả nợ vay1.854,461%
Cho vay/Thu hồi673,722%
Hoạt động KD465,915%
Cổ tức trả23,81%
CapEx13,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
11,3Tiền đầu kỳ−465,9CFO−13,3CapEx+159,6ĐT khác+322,0Tài chính13,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo