Bảng phân tích cổ phiếu

SFICông ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI

SFIHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
28.600VND+0.0%
7D +2.9%3M -3.1%1Y +10.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa695,3
P/E7.38
P/B0.88
EV/EBITDA5.29
EPS3.873
ROE12.0%
ROA10.1%
D/E0.17
Beta0.16
Div. Yield7.07%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải Safi (SFI) là một trong những Công ty đại lý vận tải hàng đầu trong cả nước được thành lập năm 1992. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của SFI là Đại lý vận tải, dịch vụ vận tải và hậu cần. Hiện tại, công ty đang là thành viên của FIATA, IATA, AMSA, VISABA, BIMCO, VIFFAS, IAM, VNSC. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu được thực hiện thông qua các chi nhánh, bao gồm Chi nhánh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Bình Định, Vũng Tàu, với khả năng vận tải đa dạng bằng đường thủy, đường không và đường bộ. SFI được đánh giá là 1 trong 5 doanh nghiệp hàng đầu của ngành. SFI có khả năng xử lý khoảng 10.000 teus và hơn 2.200 lô hàng LCL mỗi năm. Ngày 29/12/2006, SFI chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

903,9

Tiền & ĐT40%
Phải thu18%
Tồn kho6%
TS cố định5%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

134,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio4.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

903,91.8%

Tiền & ĐT

361,93.8%

Nợ phải trả

134,114.7%

Vốn CSH

769,80.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.106,4180,6112,791,88.3%3.873
20241.087,8155,294,678,47.2%3.445
20231.017,5176,2126,9103,110.1%4.341
20221.724,4241,2267,6214,412.4%10.081
20211.851,6233,5214,0175,09.5%8.347

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025361,9610,1903,9132,8134,1769,8
2024376,1627,0920,9157,2157,3763,7
2023357,7576,7890,9156,1156,2734,7
2022243,0611,2996,4220,5220,5775,9
2021277,7689,9933,6313,5313,5620,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025113,2−31,5−2,79,5−64,1−86,1−34,2
202495,435,7−2,86,6−35,66,832,9
2023127,9159,2−1,370,8−138,092,0157,8
2022267,325,7−21,5−53,6−52,6−80,44,2
2021216,11,6−19,4128,2−34,795,1−17,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.0%10.1%4.590.171.21
202410.5%8.7%3.990.211.20
202312.8%10.2%3.690.211.08
202230.4%22.0%2.770.281.79
202119.0%13.6%2.400.302.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.380.885.29
20257.310.895.59
20247.700.804.66
20238.481.125.85
20223.631.054.00
20216.441.846.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng7%
Quản lý DN2%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.106,4Giá vốn925,8LN gộp180,6Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng77,6Chi phí quản lý18,4Chi phí tài chính25,6LN hoạt động112,7Biên Hoạt động10%Thuế & khác20,9LN ròng91,8Biên LN ròng8%0,0276,6553,2829,81.106,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
57,0Nguồn tiền
Vay mới33,258%
Tăng vốn11,620%
Cổ tức nhận10,719%
Thoái vốn1,02%
Bán/Mua TS0,51%
143,5Sử dụng
Cổ tức trả94,966%
Hoạt động KD31,522%
Trả nợ vay13,910%
CapEx2,72%
Chênh lệch TG0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 86,5
252,5Tiền đầu kỳ−31,5CFO−2,7CapEx+12,2ĐT khác−64,1Tài chính165,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo