Bảng phân tích cổ phiếu

SFNCông ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn

SFNHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
16.800VND-8.7%
7D +9.8%3M -4.2%1Y -2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa48,1
P/E4.57
P/B0.56
EV/EBITDA7.23
EPS3.475
ROE13.7%
ROA10.4%
D/E0.55
Beta0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (SFN) là công ty chuyên về cung cấp sản phẩm chỉ cước và lưới đánh bắt thủy hải sản được thành lập từ năm 1969. Từ khi thành lập đến nay, Công ty luôn duy trì và phát triển mặt hàng lưới truyền thống để đáp ứng nhu cầu ngày càng phong phú, đa dạng của ngư trường Việt Nam, đồng thời các sản phẩm lưới của công ty còn được phát triển để phục vụ các ngành nông nghiệp, xây dựng, thể thao... Công ty xây dựng mạng lưới phân phối theo kiểu chân rết, thông qua hệ thống đại lý chủ yếu ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh thành, từ đó phân phối sản phẩm khắp cả nước. Ngoài ra, lưới xuất khẩu cũng được bán thẳng cho các nhà cung cấp lưới trực tiếp cho ngư dân ở nước ngoài không thông qua trung gian và môi giới, tạo được uy tín của công ty tại các thị trường nước ngoài. Ngày 29/11/2016 là ngày đầu tiên SFN thực hiện giao dịch trên thị trường Hose, sau đó chuyển sàn niêm yết trên HNX từ 11/6/2009

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

131,2

Tiền & ĐT38%
Phải thu7%
Tồn kho16%
TS cố định36%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

46,7

Nợ NH21%
Nợ DH79%

Thanh khoản

Current Ratio8.62x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

131,257.3%

Tiền & ĐT

49,711.9%

Nợ phải trả

46,7759.4%

Vốn CSH

84,58.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025148,623,611,411,17.5%3.475
2024142,819,810,38,55.9%2.568
2023145,720,311,89,36.4%3.019
2022169,423,210,58,45.0%2.733
2021139,624,813,518,313.1%4.625

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202549,783,6131,29,746,784,5
202444,475,883,45,45,478,0
202335,273,381,06,66,674,4
202231,569,175,95,25,270,7
202133,872,577,75,75,772,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,012,2−43,1−51,635,0−4,4−30,9
20240,013,4−2,6−1,6−2,69,210,8
20230,08,5−2,9−1,4−3,43,75,6
20220,06,2−5,2−3,9−4,6−2,31,0
20210,010,7−1,2−0,5−4,65,79,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.7%10.4%8.620.551.39
202411.1%10.3%13.960.071.74
202312.8%11.8%11.100.091.86
202211.8%11.0%13.350.072.21
202118.3%16.1%6.670.161.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.570.567.23
20255.800.764.24
20247.050.763.51
20237.470.933.34
20225.530.662.47
20214.231.074.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu148,6Giá vốn125,0LN gộp23,6Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng2,0Chi phí quản lý10,4Chi phí tài chính0,2LN hoạt động11,4Biên Hoạt động8%Thuế & khác0,3LN ròng11,1Biên LN ròng7%0,037,274,3111,5148,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
67,9Nguồn tiền
Vay mới37,054%
Thu hồi nợ17,526%
Hoạt động KD12,218%
Cổ tức nhận1,22%
72,3Sử dụng
CapEx43,160%
Cho vay/Thu hồi27,238%
Cổ tức trả2,03%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,4
44,4Tiền đầu kỳ+12,2CFO−43,1CapEx−8,5ĐT khác+35,0Tài chính40,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo