Bảng phân tích cổ phiếu

SGCCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang

SGCHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
109.600VND+0.0%
7D +0.0%3M +40.5%1Y +6.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa783,4
P/E5.84
P/B1.58
EV/EBITDA4.67
EPS17.993
ROE31.8%
ROA23.8%
D/E0.27
Beta0.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang (SGC) có tiền thân là Xưởng sản xuất bánh phồng tôm Sa Giang được thành lập năm 1960. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các loại bánh phồng tôm, nước đóng chai, các sản phẩm từ gạo và từ thịt. Công ty hiện đang vận hành hai nhà máy với công suất sản xuất 8.000 tấn/năm. Với hơn 60 năm uy tín, Công ty đã phát triển hệ thống phân phối tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh khác sản phẩm của Sa Giangm sản phẩm của SGC cũng được xuất khẩu trên 40 quốc gia và vùng lãnh thổ toàn thế giới như Châu Âu, Châu Á, Châu Mỹ và Châu Phi...Công ty là 1 trong 18 doanh nghiệp Việt Nam đầu tiên được cấp CODE xuất khẩu hàng hóa vào thị trường Châu Âu (EU). Ngày 28/07/2006, SGC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

628,5

Tiền & ĐT5%
Phải thu18%
Tồn kho14%
TS cố định49%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

135,3

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio2.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

628,539.5%

Tiền & ĐT

30,771.2%

Nợ phải trả

135,329.7%

Vốn CSH

493,242.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025743,8224,1155,9128,417.3%17.993
2024707,5187,4118,5100,214.2%13.487
2023454,799,960,851,411.3%7.197
2022444,4115,170,859,413.4%8.026
2021383,684,439,131,78.3%4.442

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,7253,8628,5110,4135,3493,2
2024106,5285,9450,579,0104,3346,2
202320,7139,2297,240,444,1253,1
202220,0152,0271,356,560,5210,8
20217,7125,7226,370,574,8151,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025155,5140,2−56,0−83,8−47,49,084,2
2024119,399,9−28,5−112,413,20,771,4
202361,882,4−61,0−60,9−20,70,821,4
202271,254,2−25,1−18,4−17,318,529,1
202139,716,9−28,0−33,9−4,1−21,2−11,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.8%23.8%2.300.271.38
202433.4%26.8%3.620.301.89
202322.2%18.1%3.450.171.60
202232.8%23.9%2.690.291.79
202116.9%10.7%1.840.451.72

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.841.584.670.15
20254.751.322.92
20249.132.646.87
20239.872.006.46
20228.402.375.67
202116.753.5110.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng5%
Quản lý DN5%
Thuế4%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu743,8Giá vốn519,6LN gộp224,1Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng40,4Chi phí quản lý36,8Chi phí tài chính9,0LN hoạt động155,9Biên Hoạt động21%Thuế & khác27,5LN ròng128,4Biên LN ròng17%0,0185,9371,9557,8743,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
449,7Nguồn tiền
Vay mới153,934%
Thu hồi nợ150,033%
Hoạt động KD140,231%
Cổ tức nhận5,11%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,20%
440,5Sử dụng
Trả nợ vay194,244%
Đầu tư118,227%
Cho vay/Thu hồi65,015%
CapEx56,013%
Cổ tức trả7,12%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,2
21,5Tiền đầu kỳ+140,2CFO−56,0CapEx−27,8ĐT khác−47,4Tài chính30,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo