Bảng phân tích cổ phiếu

SGOCông ty Cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn

SGODELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
500VND-16.7%
7D -16.7%3M -28.6%1Y -73.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa10,0
P/E
P/B0.04
EV/EBITDA
EPS-17
ROE-0.2%
ROA-0.1%
D/E0.16
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Dầu thực vật Sài Gòn (SGO)&nbsp;được thành lập vào năm 2010. Hoạt động kinh doanh chính hiện nay của Công ty là hoạt động thương mại, kinh doanh các sản phẩm trong lĩnh vực dầu thực vật như dầu cọ Olein, dầu thực vật và Shortening. SGO là đơn vị cung cấp nguyên liệu đầu vào cho Công ty TNHH Phúc Quang - Hồng Anh để sản xuất dầu thực vật mang thương hiệu Tràng An. Cạnh tranh trực tiếp với Công ty là Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tường An và Công ty TNHH Dầu thực vật Cái Lân. Ngày 30/12/2019, SGO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

266,3

Phải thu16%
Tồn kho12%
Khác72%

Tổng nợ phải trả

37,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

266,35.9%

Tiền & ĐT

0,083.9%

Nợ phải trả

37,530.5%

Vốn CSH

228,90.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201813,00,0−0,3−0,3-2.7%-17
201783,61,10,2−0,1-0.1%-5
2016307,45,02,91,70.5%84
2015383,215,319,215,54.0%775
2014298,616,415,912,24.1%1.221

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20180,074,1266,337,537,5228,9
20170,091,0283,153,953,9229,2
20160,1135,1233,75,15,1228,6
201510,0131,5251,224,224,2227,0
20143,383,5118,26,06,0112,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20180,0−0,50,00,00,50,00,0
20170,074,50,0−74,50,0−0,10,0
20160,0−11,90,02,00,0−9,90,0
20150,0−8,80,0−84,5100,06,70,0
20140,0−62,90,0−30,095,93,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2018-0.2%-0.1%1.980.160.05
2017-0.0%-0.0%1.690.240.32
20160.7%0.7%26.650.021.27
20159.1%8.4%5.440.112.08
201421.6%19.5%13.960.054.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2018)0.04
2018-46.290.07-49.75
2017-145.880.09132.34
201612.530.095.02
20151.290.090.69
20140.820.090.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2018
Giá vốn hàng bán100%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2018
Doanh thu13,0Giá vốn13,0LN gộp0,0Biên LN gộp0%Chi phí quản lý0,3LN hoạt động0,3Biên Hoạt động-3%LN ròng0,3Biên LN ròng-3%0,03,26,59,713,0

Nguồn tiền & sử dụng

2018
0,5Nguồn tiền
Vay mới0,5100%
0,5Sử dụng
Hoạt động KD0,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2018 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−0,5CFO+0,0CapEx+0,5Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo