Bảng phân tích cổ phiếu

SGPCông ty Cổ phần Cảng Sài Gòn
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn

SGPUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
Theo dõi
23.000VND+0.0%
7D -2.1%3M -19.0%1Y -16.7%
Mục tiêu14.00039.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.974,8
P/E12.54
P/B1.53
EV/EBITDA14.02
EPS1.681
ROE12.4%
ROA6.1%
D/E0.90
Beta1.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP) có tiền thân là Cảng Sài Gòn được thành lập vào năm 1863. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý khai thác cảng, cung cấp các dịch vụ cảng liên quan. SGP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện quản lý 4 cảng: Nhà Rồng - Khánh Hội, Tân Thuận, Tân Thuận 2, và Chi nhánh Cảng Sài Gòn Bà Rịa - Vũng Tàu, trong đó Cảng Tân Thuận 2 và Chi nhánh Cảng Sài Gòn Bà Rịa - Vũng Tàu chỉ tiếp nhận hàng rời. SGP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.098,3

Tiền & ĐT21%
Phải thu11%
TS cố định27%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

2.884,3

Nợ NH31%
Nợ DH69%

Thanh khoản

Current Ratio2.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.098,35.9%

Tiền & ĐT

1.290,250.0%

Nợ phải trả

2.884,30.1%

Vốn CSH

3.214,011.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.225,9386,5579,9368,530.1%1.681
20241.105,6324,8248,3158,314.3%791
2023942,5321,3370,8297,931.6%1.367
20221.112,5376,1240,2203,618.3%921
20211.371,5563,1984,6888,664.8%4.085

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.290,22.049,16.098,3892,12.884,33.214,0
2024860,21.634,25.757,2767,52.880,72.876,5
2023642,21.162,45.366,6415,42.522,82.843,8
20221.055,61.695,35.396,4563,92.709,22.687,2
20211.208,11.878,45.437,6692,32.874,12.563,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025429,3165,3−33,7−92,8−32,040,5131,6
2024224,5175,6−55,89,6−72,1113,1119,8
2023363,1469,5−31,364,2−345,3188,4438,2
2022241,0116,4−99,683,7−226,9−26,816,8
2021973,9303,2−57,0−397,3153,159,0246,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.4%6.1%2.300.900.21
20246.3%3.1%2.131.000.20
202311.3%5.5%2.800.890.18
20227.6%3.7%3.011.010.21
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.541.5314.022.33
202514.771.7316.03
202430.831.9127.55
202314.451.5911.42
202213.491.0611.68
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Quản lý DN15%
Tài chính3%
Thuế5%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.225,9Giá vốn839,5LN gộp386,5Biên LN gộp32%Chi phí quản lý184,0Chi phí tài chính126,3LN hoạt động579,9Biên Hoạt động47%Thuế & khác211,5LN ròng368,5Biên LN ròng30%0,0306,5613,0919,51.225,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
607,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ302,250%
Hoạt động KD165,327%
Thoái vốn77,813%
Cổ tức nhận59,710%
Bán/Mua TS2,50%
566,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi501,288%
CapEx33,76%
Trả nợ vay29,25%
Cổ tức trả2,80%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,5
504,0Tiền đầu kỳ+165,3CFO−33,7CapEx−59,0ĐT khác−32,0Tài chính544,4Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
14.000
Dựa trên triết lý đầu tư thận trọng và tập trung vào định giá cơ bản, tôi đưa ra khuyến nghị GIỮ đối với cổ phiếu SGP. Mặc dù Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP) sở hữu nền tảng tài chính vững chắc với gánh nợ thấp (Nợ/EBITDA 0.14x), vị thế tiền mặt mạnh (553.4 tỷ đồng) và biên lợi nhuận ròng cao (29
Luận điểm đầu tư
Kính gửi các nhà đầu tư, Sau khi xem xét kỹ lưỡng các lập luận từ cả hai phía, tôi xin đưa ra đánh giá tổng hợp về Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP). 1. Tóm tắt các lập luận chính: Phe Bò (Bull): Nhấn mạnh sức khỏe tài chính vượt trội với nợ thấp (Nợ/EBITDA 0.14x), tiền mặt dồi dào (553.4 tỷ
Stock Diagnostics AI· 6/2/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo