Bảng phân tích cổ phiếu

SGSCông ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn

SGSUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.600VND-0.7%
7D +0.0%3M +7.1%1Y +29.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa196,1
P/E21.61
P/B1.08
EV/EBITDA21.26
EPS514
ROE3.9%
ROA3.4%
D/E0.11
Beta-0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Vận tải Biển Sài Gòn (SGS) thành lập ngày 9/12/2004 có trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh và năm chi nhánh tại các cảng biển lớn và quan trọng nằm dọc theo đường bờ biển Việt Nam như: Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vũng Tàu và Cần Thơ. SSC là công ty quản lý khai thác tàu, đại lý tàu biển, giao nhận, kho bãi, vận tải đường bộ và các dịch vụ cung ứng hậu cần.Công ty liên doanh với các đối tác vận tải nước ngoài như Hàn Quốc (Korex Saigon Transport), Thụy sĩ (APM – Saigon Shipping Ltd.), Đan Mạch (Sea Saigon Ltd.), và sắp tới là Nhật (Mitsui Co.,Ltd và Mitsui-Soko Co.,Ltd ).SSC là thành viên chính thức của VSA (Hiệp Hội Các Chủ Tàu Việt Nam), VISABA (Hiệp Hội Đại Lý Tàu Biển Việt Nam), VIFFAS (Hiệp Hội Giao Nhận Việt Nam). Năm 2010, SGS chính thức được giao dịch tại Thị  trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

358,2

Tiền & ĐT72%
Phải thu6%
TS cố định17%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

35,6

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio10.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio10.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio9.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

358,22.2%

Tiền & ĐT

257,410.9%

Nợ phải trả

35,60.8%

Vốn CSH

322,62.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025125,621,818,313,510.7%514
2024174,539,435,027,415.7%1.839
2023222,168,964,750,522.7%3.264
2022256,066,657,245,917.9%2.856
2021191,545,137,130,115.7%1.781

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025257,4280,8358,227,535,6322,6
2024232,1267,3350,527,635,9314,6
2023205,3244,6333,535,945,4288,2
2022170,2200,7285,734,744,5241,2
2021115,1148,5236,728,437,2199,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,717,0−0,149,4−1,265,216,9
202435,019,7−1,05,1−1,323,518,8
202364,236,1−10,2−33,1−1,21,825,9
202258,252,3−3,9−52,81,10,648,4
202137,526,6−1,4−12,0−23,4−8,825,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.9%3.4%10.210.110.35
20249.1%7.8%9.720.110.51
202318.9%15.6%6.570.160.72
202220.2%17.0%5.780.180.98
202114.5%11.9%4.110.230.90

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.611.0821.26
202516.870.6412.21
20248.320.726.11
20235.550.964.42
20224.620.893.04
20218.991.336.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN11%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu125,6Giá vốn103,8LN gộp21,8Biên LN gộp17%Chi phí quản lý13,5Chi phí tài chính10,0LN hoạt động18,3Biên Hoạt động15%Thuế & khác4,8LN ròng13,5Biên LN ròng11%0,031,462,894,2125,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
260,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ234,090%
Hoạt động KD17,07%
Cổ tức nhận9,54%
Chênh lệch TG0,10%
Bán/Mua TS0,00%
195,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi194,099%
Cổ tức trả1,00%
Trả nợ vay0,20%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 65,3
43,7Tiền đầu kỳ+17,0CFO−0,1CapEx+49,6ĐT khác−1,2Tài chính109,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo