Bảng phân tích cổ phiếu

SHACông ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn

SHAHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
4.040VND+0.0%
7D +1.0%3M +3.1%1Y +4.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa141,9
P/E8.33
P/B0.32
EV/EBITDA11.15
EPS477
ROE3.7%
ROA1.5%
D/E1.48
Beta0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn (SHA) tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà được thành lập vào năm 2004. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bồn nước inox, bồn nước nhựa, chậu rửa inox, bình nước nóng năng lượng mặt trời và ống thép không gỉ. SHA hiện chiếm hơn 85% thị phần thị trường ống thép không gỉ công nghiệp, khoảng 30% thị phần sản phẩm ống thép trang trí. Bên cạnh đó, Công ty chiếm khoảng 41% thị phần thị trường sản phẩm bồn nước Inox tại miền Nam và miền Trung. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu đến 20 thị trường nước ngoài. Ngày 30/11/2016, SHA chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.097,0

Tiền & ĐT10%
Phải thu29%
Tồn kho43%
TS cố định12%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

654,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.097,03.6%

Tiền & ĐT

110,01.4%

Nợ phải trả

654,93.6%

Vốn CSH

442,13.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.163,5141,420,216,11.4%477
20241.140,4137,916,013,51.2%404
20231.083,6144,714,812,41.1%370
20221.100,9143,219,717,71.6%528
2021927,6123,918,317,91.9%560

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025110,0903,11.097,0654,4654,9442,1
2024111,6876,61.058,6631,6632,3426,3
202359,0813,31.012,2598,0599,2413,1
202258,5801,11.020,7617,8619,7401,0
202159,5724,9942,2540,1541,9400,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,026,1−14,0−34,823,214,412,1
202416,316,0−2,1−8,321,929,614,0
202315,7−26,6−8,9−26,649,4−3,8−35,5
202220,1−25,5−18,8−18,742,6−1,6−44,3
202120,0−58,1−40,4−64,645,5−77,2−98,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.7%1.5%1.381.481.08
20243.2%1.3%1.391.481.10
20233.0%1.2%1.361.451.07
20224.4%1.8%1.301.551.12
20214.9%2.1%1.361.401.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.330.3211.15
20258.710.3211.16
202410.310.339.90
202312.560.388.89
20227.660.348.99
202114.050.6311.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng7%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.163,5Giá vốn1.022,1LN gộp141,4Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng76,6Chi phí quản lý23,8Chi phí tài chính20,7LN hoạt động20,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,1LN ròng16,1Biên LN ròng1%0,0290,9581,7872,61.163,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.362,3Nguồn tiền
Vay mới1.334,098%
Hoạt động KD26,12%
Cổ tức nhận2,20%
Chênh lệch TG0,00%
1.347,9Sử dụng
Trả nợ vay1.310,797%
Cho vay/Thu hồi23,02%
CapEx14,01%
Thuê TC0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,4
69,4Tiền đầu kỳ+26,1CFO−14,0CapEx−20,8ĐT khác+23,2Tài chính83,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo