Phân tích cổ phiếu SHC - Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn

SHC UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SHC.

11.100 VND -3.5%
7D +2.8% 3M +8.8% 1Y -8.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 47,8
P/E: 2.12
P/B: 2.98
EV/EBITDA: 8.86
EPS: 1.924
ROE: 9.9%
ROA: 8.4%
D/E: 0.19
Beta: 0.11
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn (SHC) là doanh nghiệp nhỏ, chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước trong ngành hàng hải, được thành lập năm 1988. Năm 2002 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. SHC hoạt động trong lĩnh vực vận tải đường biển, vận tải đa phương thức. SHC không phải là doanh nghiệp có vốn lớn, nhưng đã có những dịch vụ cơ bản, có thị phần lớn trong một số lĩnh vực. Dịch vụ vận chuyển container đường songo tuyến Thành phố Hồ Chí Minh- Miền Tây khai thác 10 tàu trọng tải 26 teus, năng suất vận tải đạt 1500 teus mỗi tháng. Kinh doanh kho bãi với diện tích rộng 5000m2, hệ thống mái che thoáng mát, hoạt động 24/24 giờ .Khách hàng là những Hãng vận tải container lớn nhất thế giới: MAERSK LINES, APL, NYK. Các hãng tàu hàng thông thường: Megaport, Samut, Wallem Shipping. SHC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

103,4

Tiền & ĐT33%
Phải thu35%
TS cố định25%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

16,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

103,410.2%

Tiền & ĐT

34,221.8%

Nợ phải trả

16,828.1%

Vốn CSH

86,77.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025104,113,610,48,38.0%1.924
202486,19,36,14,95.7%1.135
202384,87,84,74,65.4%1.057
2022115,88,85,24,84.1%1.108
202193,48,44,53,84.0%872

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,272,0103,416,816,886,7
202443,758,793,813,113,180,7
202330,844,184,99,09,075,8
202224,439,686,713,313,373,4
202119,435,590,221,621,668,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,48,8−18,0−26,1−2,1−19,5−9,2
20246,211,5−0,221,00,032,511,3
20235,96,0−0,9−11,1−2,1−7,25,2
20225,93,6−0,7−3,00,00,62,9
20214,412,0−24,5−29,4−1,1−18,5−12,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.9%8.4%4.300.191.06
20246.3%5.5%4.490.160.96
20236.1%5.3%4.880.120.99
20226.7%5.4%2.990.181.31
20215.6%4.2%1.640.311.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.122.988.86
20255.720.551.88
202411.360.691.29
202310.410.633.71
20229.470.622.35
202113.760.752.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu104,1Giá vốn90,5LN gộp13,6Biên LN gộp13%Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính1,8LN hoạt động10,4Biên Hoạt động10%Thuế & khác2,1LN ròng8,3Biên LN ròng8%0,026,052,178,1104,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
28,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ17,663%
Hoạt động KD8,831%
Cổ tức nhận1,24%
Chênh lệch TG0,52%
Bán/Mua TS0,10%
47,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi27,057%
CapEx18,038%
Cổ tức trả2,15%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,0
41,6Tiền đầu kỳ+8,8CFO−18,0CapEx−8,1ĐT khác−2,1Tài chính22,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SHC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh