Bảng phân tích cổ phiếu

SHGTổng Công ty Cổ phần Sông Hồng
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng

SHGDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.500VND-11.8%
7D -11.8%3M -11.8%1Y -44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa40,5
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-2.755
ROE0.0%
ROA-8.4%
D/E-1.79
Beta-0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng (SHG) có tiền thân là doanh nghiệp nhà nước - Công ty Kiến trúc Việt Trì được thành lập vào năm 1958. Tổng Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; đầu tư và kinh doanh phát triển nhà và cơ sở hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế; sản xuất, kinh doanh nhập khẩu các loại vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị; tư vấn đầu tư và xây dựng công trình. Với những kinh nghiệm và đội ngũ nhân viên, kỹ sư, chuyên gia có chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, Tổng cộng ty Cổ phần sông Hồng đã kế tục sự nghiệp và phát huy truyền thống vẻ vang của công ty Kiến trúc Việt Trì thời kì 1958-1973, Công ty Xây dựng Việt Trì thời kì 1973-1980, Công ty Xây dựng số 22 thời kì 1980-1983; Tổng công ty Xây dựng Vĩnh Phú- Hoàng Liên Sơn thời kì 1983-1995, Tổng công ty Xây dựng sông Hồng thời kì 1995-2006, Tổng công ty sông Hồng thời kì 2007 đến nay, góp phần tích cực vào sự nghiệp Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

871,5

Phải thu42%
Tồn kho47%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

1.979,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

871,52.1%

Tiền & ĐT

4,113.9%

Nợ phải trả

1.979,13.0%

Vốn CSH

−1.107,67.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202530,4−14,7−76,7−74,2-243.5%-2.755
202412,05,9−97,6−1,1-9.1%-34
20239,07,5−74,3−70,4-782.4%-2.611
202237,67,1−172,0−178,2-474.3%6.602
202144,26,9−57,6−57,5-130.1%-2.132

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,1793,1871,51.943,31.979,1−1.107,6
20243,6790,2890,31.885,91.921,8−1.031,5
2023142,7934,11.113,11.895,22.143,5−1.030,4
20225,1805,6941,81.689,61.939,8−960,0
202111,9880,81.355,71.603,42.137,4−781,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−74,210,00,0−13,13,60,50,0
2024−1,1−160,40,025,2−3,9−139,10,0
2023−70,3134,50,41,51,7137,6134,8
2022−178,2−13,50,00,16,6−6,90,0
2021−57,53,60,00,0−3,20,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-8.4%0.41-1.790.03
20240.0%-0.1%0.42-1.860.01
20230.0%-6.9%0.49-2.080.01
2022
20210.0%-4.1%0.55-2.740.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.950.00-16.68
2024-0.880.00-19.31
2023-1.280.00222.91
2022
2021-1.430.00-65.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán148%
Quản lý DN20%
Tài chính184%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu30,4Giá vốn45,1LN gộp14,7Biên LN gộp-48%Chi phí quản lý6,2Chi phí tài chính55,8LN hoạt động76,7Biên Hoạt động-252%LN ròng74,2Biên LN ròng-244%0,07,615,222,830,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
15,7Nguồn tiền
Hoạt động KD10,064%
Vay mới4,730%
Thoái vốn1,06%
Cổ tức nhận0,00%
15,2Sử dụng
Đầu tư14,092%
Trả nợ vay1,28%
Bán/Mua TS0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
3,2Tiền đầu kỳ+10,0CFO+0,0CapEx−13,1ĐT khác+3,6Tài chính3,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo