Bảng phân tích cổ phiếu

SHICông ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà

SHIHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
14.000VND-0.7%
7D -0.7%3M -0.4%1Y +1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.379,3
P/E53.36
P/B1.27
EV/EBITDA13.55
EPS296
ROE2.7%
ROA0.5%
D/E3.73
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà (SHI), tiền thân là Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà, được thành lập năm 1998. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm gia dụng và công nghiệp như bồn nước inox, chậu rửa inox, ống thép không gỉ,... SHI có hệ thống phân phối với 30.000 nhà phân phối và điểm bán trải dài khắp các tỉnh thành, 120 chi nhánh cả trong và ngoài ngước. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu tới 50 quốc qua và vùng lãnh thổ trên thế giới như Mỹ, Canada, Bắc Âu,... SHI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12 năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10.301,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu57%
Tồn kho12%
TS cố định14%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

8.125,6

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10.301,49.0%

Tiền & ĐT

587,620.1%

Nợ phải trả

8.125,610.5%

Vốn CSH

2.175,73.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511.764,71.000,3140,282,30.7%296
202411.257,1951,3113,0108,41.0%454
20239.605,3836,8106,759,10.6%102
20227.977,5901,8122,396,91.2%463
20217.074,6873,6182,5136,71.9%892

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025587,67.923,410.301,47.128,78.125,62.175,7
2024489,37.267,69.453,46.348,87.351,12.102,3
2023428,85.610,67.581,84.863,85.574,42.007,4
2022463,35.593,17.331,44.756,85.360,11.971,3
2021376,84.657,25.907,44.062,94.543,01.364,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025129,0−130,3−275,2−79,1289,480,1−405,4
2024167,58,5−558,7−578,8593,823,5−550,2
2023104,0236,4−387,9−432,591,5−104,6−151,5
2022122,4−192,3−1.110,3−1.147,71.350,710,7−1.302,6
2021184,5−230,1−84,0−211,6388,9−52,8−314,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%0.5%1.113.731.19
20244.3%0.9%1.143.501.32
20231.0%0.2%1.152.781.29
20223.5%0.9%1.172.741.21
20215.1%1.5%1.172.891.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)53.361.2713.55
202548.071.2914.91
202430.811.3116.01
2023147.241.3913.62
202238.051.2913.37
202119.481.9311.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11.764,7Giá vốn10.764,4LN gộp1.000,3Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng368,3Chi phí quản lý174,6Chi phí tài chính318,2LN hoạt động140,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác57,9LN ròng82,3Biên LN ròng1%0,02.941,25.882,48.823,511.764,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11.028,0Nguồn tiền
Vay mới10.692,597%
Thu hồi nợ296,83%
Cổ tức nhận33,50%
Bán/Mua TS2,40%
Thoái vốn1,60%
Tăng vốn1,00%
Chênh lệch TG0,20%
10.947,7Sử dụng
Trả nợ vay10.337,294%
CapEx275,23%
Cho vay/Thu hồi138,21%
Hoạt động KD130,31%
Thuê TC40,00%
Cổ tức trả26,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 80,2
102,8Tiền đầu kỳ−130,3CFO−275,2CapEx+196,1ĐT khác+289,4Tài chính183,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo